Cấu trúc
- N + さえ + Vば/Aければあなたさえいれば
- Vます + さえ + すれば謝りさえすれば
- Aく + さえ + あれば安くさえあれば
- Aで/Nで + さえ + あれば元気でさえあれば
Cũng dùng Vて + さえ + いれば: 黙ってさえいれば
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng mẫu câu này khi để nhấn mạnh từ trước nó với ý nghĩa chỉ cần, ngay cả, thậm chí
Ví dụ 2 câu
-
あなたさえそばにいてくだされば、ほかには何もいりません。
Chỉ cần anh có mặt ở bên cạnh em, ngoài ra không cần gì hết.
-
子供が元気でさえあれば、親はうれしかった。
Chỉ cần bọn trẻ khỏe mạnh là cha mẹ vui rồi.
