Ronald George
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 13 / 102
JLPT N3 · 文法

~NをはじめTrước tiên là ~, trước hết là ~

Cách viết khác: Nを初め

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + をはじめ/をはじめとして歌舞伎をはじめ
  • N + をはじめとする + N東京をはじめとする大都市

Kanji: を初め; phía sau thường liệt kê tiếp và kết bằng など

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Cách nói đưa ra một cách điển hình để trình bày nội dung sự việc

Ví dụ 2 câu

  1. 彼の葬儀には、友人知人を初め、面識のない人までが参列した。

    Đám tang ông ấy, từ bạn bè người quen, tới cả những người không quen biết cũng tới viếng.

  2. 日本の伝統芸能としては、歌舞伎をはじめ、能、茶の湯、生け花などが挙げられる。

    Về nghệ thuật truyền thống của Nhật Bản, trước hết phải kể đến Kabuki, rồi tới kịch Nô, trà đạo, nghệ thuật cắm hoa Ikebana...

Mẫu trước: ~は~でゆうめい Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~てき

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 9~のようなGiống như ~, như là ~
  2. 10~ば~ほどCàng …..thì càng
  3. 11~ばかりChỉ toàn là ~
  4. 12~は~でゆうめいNổi tiếng với ~, vì ~
  5. 13~NをはじめTrước tiên là ~, trước hết là ~
  6. 14~てきMang tính ~
  7. 15~は~くらいですKhoảng cỡ ~, đến mức ~, như là ~
  8. 16~さえ~ばChỉ cần, ngay cả, thậm chí
  9. 17~ほどĐến mức, nhất là, như là …
  10. 18~ままCứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©