Cấu trúc
- N + をはじめ/をはじめとして歌舞伎をはじめ
- N + をはじめとする + N東京をはじめとする大都市
Kanji: を初め; phía sau thường liệt kê tiếp và kết bằng など
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Cách nói đưa ra một cách điển hình để trình bày nội dung sự việc
Ví dụ 2 câu
-
彼の葬儀には、友人知人を初め、面識のない人までが参列した。
Đám tang ông ấy, từ bạn bè người quen, tới cả những người không quen biết cũng tới viếng.
-
日本の伝統芸能としては、歌舞伎をはじめ、能、茶の湯、生け花などが挙げられる。
Về nghệ thuật truyền thống của Nhật Bản, trước hết phải kể đến Kabuki, rồi tới kịch Nô, trà đạo, nghệ thuật cắm hoa Ikebana...
