Bruce Edwards
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 11 / 102
JLPT N3 · 文法

~ばかりChỉ toàn là ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + ばかり漫画ばかり読んでいる
  • Vて + ばかり + いる遊んでばかりいる
  • N + ばかり + だ毎日雨ばかりだ

Trợ từ が/を sau N được lược bỏ; thường mang ý phê phán

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng khi người nói có ý phê phán về chuyện, sự việc cứ lặp đi lặp lại, hoặc lúc nào cũng nằm trong trạng thái đó

Ví dụ 4 câu

  1. 弟は漫画ばかり読んでいる。

    Em trai tôi không học mà chỉ toàn là đọc truyện tranh.

  2. 母は朝から晩まで小言ばかり言っている。

    Mẹ tôi từ sáng tới tối lúc nào cũng cằn nhằn.

  3. 6月に入ってから、毎日雨ばかりだ。

    Sang tháng 6 thì ngày nào trời cũng mưa.

  4. 今日は朝から失敗ばかりしている。

    Hôm nay từ sáng tới giờ chỉ toàn làm hỏng việc mà thôi.

Mẫu trước: ~ば~ほど Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~は~でゆうめい

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 7~ないでXin đừng ~
  2. 8~によってDo ~, vì ~, bởi ~, tùy vào ~
  3. 9~のようなGiống như ~, như là ~
  4. 10~ば~ほどCàng …..thì càng
  5. 11~ばかりChỉ toàn là ~
  6. 12~は~でゆうめいNổi tiếng với ~, vì ~
  7. 13~NをはじめTrước tiên là ~, trước hết là ~
  8. 14~てきMang tính ~
  9. 15~は~くらいですKhoảng cỡ ~, đến mức ~, như là ~
  10. 16~さえ~ばChỉ cần, ngay cả, thậm chí
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©