Roger Hart
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 29 / 102
JLPT N3 · 文法

~さらにThêm nữa, hơn nữa

Cách viết khác: ~更に

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • さらに + Aい/Aなあの建物はさらに高い
  • さらに + Nさらに2時間かかった

※ Đi với số lượng: thêm ~ nữa; đi với tính từ: ~ hơn nữa. Kanji: 更に

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Cách nói thể hiện tiến triển hơn hiện tại. Biểu hiện từ trong văn viết, ngoài ra cũng sử dụng từ nói lịch sự. Khi sử dụng cùng với số lượng thì sẽ mang ý nghĩa là hơn thế nữa.

Ví dụ 3 câu

  1. 途中の小屋まで5時間、それから頂上まではさらに2時間かかった。

    Chúng tôi đã mất 5 tiếng để leo lên tới căn chòi ở lưng chừng núi, rồi từ đó leo lên đến đỉnh núi, chúng tôi phải mất hơn 2 tiếng nữa.

  2. さらに5人のお客が店に入りました。

    Thêm 5 khách hàng đã vô cửa hàng.

  3. この建物は高いがあの建物はさらに高い。

    Tòa nhà này cao nhưng tòa nhà kia còn cao hơn nữa.

← Mẫu trước~おかげで (お蔭で)Nhờ ~ Mẫu sau →~すでに (~既に)Đã, hoàn toàn

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 24~ついLỡ ~
  2. 25~いったいRốt cuộc là…, không biết…
  3. 26~ふりGiả vờ, giả bộ, bắt chước…
  4. 27~どうやらHình như, giống như là, cuối cùng
  5. 28~おかげでNhờ ~
  6. 29~さらにThêm nữa, hơn nữa
  7. 30~すでにĐã, hoàn toàn
  8. 31~はじめるSẽ bắt đầu
  9. 32~むしろTrái lại, ngược lại
  10. 33~さえĐến cả, thậm chí ~
  11. 34~になれるTrở thành, trở nên
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©