~さらにThêm nữa, hơn nữa
Cách viết khác: ~更に
Cấu trúc
- さらに + Aい/Aなあの建物はさらに高い
- さらに + Nさらに2時間かかった
※ Đi với số lượng: thêm ~ nữa; đi với tính từ: ~ hơn nữa. Kanji: 更に
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Cách nói thể hiện tiến triển hơn hiện tại. Biểu hiện từ trong văn viết, ngoài ra cũng sử dụng từ nói lịch sự. Khi sử dụng cùng với số lượng thì sẽ mang ý nghĩa là hơn thế nữa.
Ví dụ 3 câu
-
途中の小屋まで5時間、それから頂上まではさらに2時間かかった。
Chúng tôi đã mất 5 tiếng để leo lên tới căn chòi ở lưng chừng núi, rồi từ đó leo lên đến đỉnh núi, chúng tôi phải mất hơn 2 tiếng nữa.
-
さらに5人のお客が店に入りました。
Thêm 5 khách hàng đã vô cửa hàng.
-
この建物は高いがあの建物はさらに高い。
Tòa nhà này cao nhưng tòa nhà kia còn cao hơn nữa.