Cấu trúc
- せいぜい + N + くらいせいぜい三日くらい
- V辞書形 + のがせいぜいだ一人で暮らすのがせいぜいだ
Kanji: 精々; hay đi với くらい/ぐらい/しか~ない
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để biểu đạt mức cao nhất có thể
Ví dụ 3 câu
-
給料が安くて、一人で暮らすのがせいぜいだ。
Lương của tôi quá thấp, gắng lắm cũng chỉ vừa đủ để sống một mình mà thôi.
-
忙しい会社で、年末でもせいぜい三日くらいしか休めません。
Vì là một công ty bận rộn, nên tuy là cuối năm nhưng cũng chỉ nghỉ tối đa có 3 ngày.
-
ふるさとと言われて思い出すことといえばせいぜい秋祭りくらいですね。
Những điều tôi nhớ lại khi nghe nhắc đến quê cũ, có lẽ nhiều lắm cũng chỉ là lễ hội mùa thu.
