Ethan Howard
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 49 / 102
JLPT N3 · 文法

~せいぜいTối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể ~

Cách viết khác: ~精々

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • せいぜい + N + くらいせいぜい三日くらい
  • V辞書形 + のがせいぜいだ一人で暮らすのがせいぜいだ

Kanji: 精々; hay đi với くらい/ぐらい/しか~ない

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để biểu đạt mức cao nhất có thể

Ví dụ 3 câu

  1. 給料が安くて、一人で暮らすのがせいぜいだ。

    Lương của tôi quá thấp, gắng lắm cũng chỉ vừa đủ để sống một mình mà thôi.

  2. 忙しい会社で、年末でもせいぜい三日くらいしか休めません。

    Vì là một công ty bận rộn, nên tuy là cuối năm nhưng cũng chỉ nghỉ tối đa có 3 ngày.

  3. ふるさとと言われて思い出すことといえばせいぜい秋祭りくらいですね。

    Những điều tôi nhớ lại khi nghe nhắc đến quê cũ, có lẽ nhiều lắm cũng chỉ là lễ hội mùa thu.

Mẫu trước: ~がち Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~にかぎる

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 45こそChính ~, chính là ~
  2. 46~ないうちにTrước khi
  3. 47~どうしてもDù thế nào cũng, nhất định ~
  4. 48~がちCó khuynh hướng, thường là ~
  5. 49~せいぜいTối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể ~
  6. 50~にかぎるChỉ có, chỉ giới hạn ở, tốt nhất
  7. 51~にすぎないChỉ là, không hơn
  8. 52~げVẻ ~
  9. 53~つもりでCó ý định (thể hiện ý chí)
  10. 54~うちにTrong lúc ~
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©