Ronald George
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 6 / 102
JLPT N3 · 文法

~てはじめてRồi thì mới …, sau khi ….rồi thì mới…

Cách viết khác: ~て初めて

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + はじめて会社に入ってはじめて

※ Cũng viết て初めて: 日本に来て初めて納豆を食べた

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để thể hiện trong trường hợp: Sau khi thực tế làm gì đó (việc mà trước đó chưa làm) rồi thì mới trở nên một trạng thái khác.

Ví dụ 4 câu

  1. 私は日本に来て初めて納豆を食べた。

    Sau khi tôi đến Nhật rồi mới ăn món nattou.

  2. 会社に入ってはじめて彼と知り合いになった。

    Tôi đi làm rồi mới quen biết anh ấy.

  3. 幾度も見てはじめてその映画のよさが分かる。

    Xem nhiều lần rồi mới biết độ hay của bộ phim đó.

  4. 外国語は何回も書いてはじめて上手になるのだ。

    Học ngoại ngữ phải viết nhiều thì mới được.

← Mẫu trước~らしいCó vẻ là ~, dường như là ~, nghe nói là ~ Mẫu sau →~ないでXin đừng ~

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 1~たばかりVừa mới ~
  2. 2~ようになるTrở nên ~, trở thành ~
  3. 3~ことになるĐược quyết định là, được sắp xếp là, trở nên ~
  4. 4とても~ないKhông thể nào mà ~
  5. 5~らしいCó vẻ là ~, dường như là ~, nghe nói là ~
  6. 6~てはじめてRồi thì mới …, sau khi ….rồi thì mới…
  7. 7~ないでXin đừng ~
  8. 8~によってDo ~, vì ~, bởi ~, tùy vào ~
  9. 9~のようなGiống như ~, như là ~
  10. 10~ば~ほどCàng …..thì càng
  11. 11~ばかりChỉ toàn là ~
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©