Ethan Howard
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 3 / 102
JLPT N3 · 文法

~ことになるĐược quyết định là, được sắp xếp là, trở nên ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vない + ことになる引っ越すことになりました

※ ことになった: việc được quyết định (không do bản thân); cũng chỉ kết quả tất yếu: 後悔することになる

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng khi thể hiện sự việc đã được sắp xếp, quyết định rồi

Dùng khi muốn nói rằng: từ một tình huống nào đó thì suy ra đương nhiên là như thế

Ví dụ 3 câu

  1. こんど大阪支社に行くことになりました。

    Lần này tôi có quyết định là phải đi chi nhánh của hãng ở Osaka.

  2. 来年日本に引っ越すことになりました。

    Tôi đã có quyết định là sẽ chuyển đến Nhật sống vào năm sau.

  3. 一所懸命頑張らなければ、後悔することになりますよ。

    Nếu không cố gắng hết sức thì sau này có thể sẽ hối hận đấy.

Chú ý

Mẫu câu này thường xuyên sử dụng vì khi thể hiện ý nghĩa được quyết định thì không nhất thiết phải có người / nhân tố đã ra quyết định trong câu.

Đối với ý nghĩa “trở nên” thì phía trước thì có tình huống giả định hoặc giải thích lý do cho sự đương nhiên đó.

← Mẫu trước~ようになるTrở nên ~, trở thành ~ Mẫu sau →とても~ないKhông thể nào mà ~

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 1~たばかりVừa mới ~
  2. 2~ようになるTrở nên ~, trở thành ~
  3. 3~ことになるĐược quyết định là, được sắp xếp là, trở nên ~
  4. 4とても~ないKhông thể nào mà ~
  5. 5~らしいCó vẻ là ~, dường như là ~, nghe nói là ~
  6. 6~てはじめてRồi thì mới …, sau khi ….rồi thì mới…
  7. 7~ないでXin đừng ~
  8. 8~によってDo ~, vì ~, bởi ~, tùy vào ~
  9. 9~のようなGiống như ~, như là ~
  10. 10~ば~ほどCàng …..thì càng
  11. 11~ばかりChỉ toàn là ~
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©