Cấu trúc
- V可能形/V辞書形 + ようになる日本語が話せるようになる
- Vない(bỏ ない) + なくなる山が見えなくなる
Thường đi với V可能形 hoặc 見える・分かる・聞こえる; phủ định dùng なくなる thay cho ないようになる
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để thể hiện một sự biến đổi, thay đổi
Ví dụ 3 câu
-
日本語が上手に話せるようになりたいな。
Tôi muốn nhanh chóng trở nên nói tiếng Nhật giỏi.
-
慣れると簡単にできるようになる。
Nếu quen thì sẽ làm được dễ dàng.
-
1年勉強すれば日本語が話せるようになるでしょう。
Nếu đã học 1 năm thì có thể trở nên nói tiếng Nhật trôi chảy.
Chú ý
V可能形/見える、分かる、聞こえるなど+ようになるThường dùng với động từ thể khả năng hoặc tự động từ thể khả năng
先生に教えてもらったので、今は分かるようになりました。Vì thầy giáo đã chỉ cho, nên giờ đã hiểu được rồi
Vないようになる → VなくなるThể phủ định nối tiếp, thể hiện sự biến đổi phủ định
高いホテルが建ったので、窓から山が見えなくなりました。Vì đã xây khách sạn cao lên nên trở nên không nhìn thấy núi từ cửa sổ nữa
