Eugene Burke
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 1 / 102
JLPT N3 · 文法

~たばかりVừa mới ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vた + ばかりさっき着いたばかりです
  • Vた + ばかり + の + N日本に来たばかりのころ
  • Vた + ばかり + なのに買ったばかりなのに

Văn nói có thể dùng ばっか: 今起きたばっかなの?

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để diễn tả một hành động vừa mới kết thúc trong thời gian gần so với hiện tại mẫu câu này thể hiện một việc gì đó xảy ra cách thời điểm hiện tại chưa lâu (theo cảm nhận của người nói).

Khoảng thời gian thực tế từ lúc sự việc xảy ra đến thời điểm hiện tại có thể dài ngắn khác nhau, nhưng nếu người nói cảm nhận khoảng thời gian đó là ngắn thì có thể dùng mẫu câu này.

Ví dụ 5 câu

  1. さっき着いたばかりです。

    Tôi vừa mới tới nơi.

  2. この間買ったばかりなのに、テレビが壊れてしまった。

    Vừa mới mua gần đây mà cái ti vi hỏng mất rồi.

  3. 田中さんは一昨年結婚したばかりなのに、もう離婚を考えているらしい。

    Anh Tanaka vừa cưới vợ năm kia, vậy mà nghe nói đang tính chuyện ly hôn.

  4. 日本に来たばかりのころは、日本語もよく判らなくて本当に困った。

    Hồi vừa mới qua Nhật tôi không hiểu tiếng Nhật nên cũng vất vả lắm.

  5. 姉は大学を出たばかりです。

    Chị tôi vừa mới tốt nghiệp đại học.

Chú ý

Trong văn nói có thể chuyển thành「ばっか」

Vたばっかまさか、今起きたばっかなの?Có lẽ nào bây giờ mới dậy đó hả?

Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~ようになる

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 1~たばかりVừa mới ~
  2. 2~ようになるTrở nên ~, trở thành ~
  3. 3~ことになるĐược quyết định là, được sắp xếp là, trở nên ~
  4. 4とても~ないKhông thể nào mà ~
  5. 5~らしいCó vẻ là ~, dường như là ~, nghe nói là ~
  6. 6~てはじめてRồi thì mới …, sau khi ….rồi thì mới…
  7. 7~ないでXin đừng ~
  8. 8~によってDo ~, vì ~, bởi ~, tùy vào ~
  9. 9~のようなGiống như ~, như là ~
  10. 10~ば~ほどCàng …..thì càng
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©