Jack Greene
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 5 / 102
JLPT N3 · 文法

~らしいCó vẻ là ~, dường như là ~, nghe nói là ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + らしい日本は物価が高いらしい
  • Aな/N + らしい明日は雨らしい

※ N + らしい còn có nghĩa “ra dáng, đúng chất”: 子供らしい、女らしい

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để biểu thị lại những gì người nói nhìn thấy, nghe thấy, cảm nhận thấy

Ví dụ 3 câu

  1. 天気予報によると明日は雨らしい。

    Theo dự báo thời tiết thì hình như ngày mai trời mưa.

  2. 日本は物価が高いらしい。

    ở Nhật Bản nghe nói là giá cả cao lắm.

  3. 彼はどうやら今の会社を辞めて、自分で会社を作るらしい。

    nghe nói là anh ta sẽ nghỉ làm ở công ty hiện nay và tự mình thành lập công ty.

Chú ý

Dùng để biểu hiện sự suy luận chắc chắn từ thông tin đã nghe được về chủ đề , chứ không hẳn là truyền đạt lại thông tin

あの人は誰なの?アンさんの友達らしいよ。Người kia là ai vậy? Trông như bạn của An

Nらしい=子供らしい、女らしい、大人らしいなど“らしい” còn dùng sau một số danh từ thể hiện hành vi, tính cách của con người

5歳なのに、話し方は子供らしくないMới có 5 tuổi thôi nhưng cách nói chuyện không phải là con nít đâu

← Mẫu trướcとても~ないKhông thể nào mà ~ Mẫu sau →~てはじめて (~て初めて)Rồi thì mới …, sau khi ….rồi thì mới…

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 1~たばかりVừa mới ~
  2. 2~ようになるTrở nên ~, trở thành ~
  3. 3~ことになるĐược quyết định là, được sắp xếp là, trở nên ~
  4. 4とても~ないKhông thể nào mà ~
  5. 5~らしいCó vẻ là ~, dường như là ~, nghe nói là ~
  6. 6~てはじめてRồi thì mới …, sau khi ….rồi thì mới…
  7. 7~ないでXin đừng ~
  8. 8~によってDo ~, vì ~, bởi ~, tùy vào ~
  9. 9~のようなGiống như ~, như là ~
  10. 10~ば~ほどCàng …..thì càng
  11. 11~ばかりChỉ toàn là ~
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©