Bruce Edwards
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 4 / 102
JLPT N3 · 文法

とても~ないKhông thể nào mà ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • とても + Vないとても言葉では表現できない

※ Động từ thường ở thể khả năng hoặc 分かる・見える…: とても覚えられない

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để thể hiện một cách mạnh mẽ rằng không thể nào làm được việc gì đó.

Ví dụ 3 câu

  1. こんな難しい問題はとても私には解けません。

    Một bài toán khó như thế này thì tôi không thể nào giải nổi.

  2. あの美しさはとても言葉では表現できない。

    Vẻ đẹp ấy chẳng thể nào diễn tả bằng lời.

  3. 一度にこんなにたくさんの単語はとても覚えられません。

    Không thể nào nhớ hết nhiều từ vựng như thế này trong một lần.

Chú ý

とてもV可能形ない/見えない、分からない、聞こえないなどĐộng từ chính thường được chia ở thể khả năng hoặc là tự động từ thể khả năng

先生の説明が難しかったので、とても分からないよ。Cách giải thích của giáo viên khó quá, tôi không thể nào hiểu nổi

← Mẫu trước~ことになるĐược quyết định là, được sắp xếp là, trở nên ~ Mẫu sau →~らしいCó vẻ là ~, dường như là ~, nghe nói là ~

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 1~たばかりVừa mới ~
  2. 2~ようになるTrở nên ~, trở thành ~
  3. 3~ことになるĐược quyết định là, được sắp xếp là, trở nên ~
  4. 4とても~ないKhông thể nào mà ~
  5. 5~らしいCó vẻ là ~, dường như là ~, nghe nói là ~
  6. 6~てはじめてRồi thì mới …, sau khi ….rồi thì mới…
  7. 7~ないでXin đừng ~
  8. 8~によってDo ~, vì ~, bởi ~, tùy vào ~
  9. 9~のようなGiống như ~, như là ~
  10. 10~ば~ほどCàng …..thì càng
  11. 11~ばかりChỉ toàn là ~
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©