Joshua Munoz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 91 / 102
JLPT N3 · 文法

~にかわってThay cho ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + にかわって社長にかわって

Kanji: に代わって; văn viết: に代わり

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Thay thế cho, thay mặt cho ai đó

Ví dụ 3 câu

  1. 21世紀には、これまでの先進諸国に代わって、アジア諸国が世界をリードするようになるのではないだろうか。

    Vào thế kỷ 21, thay thế cho các nước phát triển trước đây, có lẽ là các nước châu Á sẽ lãnh đạo thế giới.

  2. 社長にかわって、私があいさつします。

    Tôi sẽ chào khách thay cho giám đốc.

  3. 母に代わって、父が出席した。

    Cha tôi đã tham dự thay cho mẹ tôi.

Mẫu trước: ~にかかわらず Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~にかんする/~にかんして

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 87~にあってVì…
  2. 88~におうじてTùy theo, dựa theo
  3. 89~におけるTại , trong , ở…
  4. 90~にかかわらずBất chấp…, không liên quan…
  5. 91~にかわってThay cho ~
  6. 92~にかんする/~にかんしてLiên quan đến
  7. 93~にしたがってCùng với…, dựa theo…
  8. 94~にしろDẫu là…
  9. 95~にたいしてĐối với…
  10. 96~についてVề việc…
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©