Cấu trúc
- N + にかわって社長にかわって
Kanji: に代わって; văn viết: に代わり
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Thay thế cho, thay mặt cho ai đó
Ví dụ 3 câu
-
21世紀には、これまでの先進諸国に代わって、アジア諸国が世界をリードするようになるのではないだろうか。
Vào thế kỷ 21, thay thế cho các nước phát triển trước đây, có lẽ là các nước châu Á sẽ lãnh đạo thế giới.
-
社長にかわって、私があいさつします。
Tôi sẽ chào khách thay cho giám đốc.
-
母に代わって、父が出席した。
Cha tôi đã tham dự thay cho mẹ tôi.
