~にかんする/~にかんしてLiên quan đến
Cấu trúc
- N + にかんしてその問題にかんして
- N + にかんする + N環境問題に関するレポート
※ Trang trọng hơn について; kanji: に関して/に関する
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Liên quan đến việc…
Ví dụ 3 câu
-
その問題にかんして質問したいことがある。
Tôi có điều muốn hỏi liên quan đến vấn đề đó.
-
コンピュータに関する彼の知識は相当なものだ。
Kiến thức về vi tính của anh ấy rất khá.
-
環境問題に関するレポートを書いた。
Tôi đã viết bài báo cáo liên quan đến vấn đề môi trường.