Cấu trúc
- N + にたいして私の質問にたいして
- N + にたいする + N女性にたいする態度
Kanji: に対して/に対する
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để chỉ đối tượng, đối với vấn đề gì đó thì…
Ví dụ 3 câu
-
私の発言にたいして彼は猛烈に攻撃を加えてきた。
Anh ta đã công kích dữ dội lời nói của tôi.
-
私の質問にたいして何も答えてくれなかった。
Nó không trả lời gì cho câu hỏi của tôi.
-
彼は女性にたいしては親切に指導してくれる。
Đối với phụ nữ, anh ta luôn hướng dẫn một cách ân cần.
