Ryan Hall
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 95 / 102
JLPT N3 · 文法

~にたいしてĐối với…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + にたいして私の質問にたいして
  • N + にたいする + N女性にたいする態度

Kanji: に対して/に対する

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để chỉ đối tượng, đối với vấn đề gì đó thì…

Ví dụ 3 câu

  1. 私の発言にたいして彼は猛烈に攻撃を加えてきた。

    Anh ta đã công kích dữ dội lời nói của tôi.

  2. 私の質問にたいして何も答えてくれなかった。

    Nó không trả lời gì cho câu hỏi của tôi.

  3. 彼は女性にたいしては親切に指導してくれる。

    Đối với phụ nữ, anh ta luôn hướng dẫn một cách ân cần.

Mẫu trước: ~にしろ Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~について

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 91~にかわってThay cho ~
  2. 92~にかんする/~にかんしてLiên quan đến
  3. 93~にしたがってCùng với…, dựa theo…
  4. 94~にしろDẫu là…
  5. 95~にたいしてĐối với…
  6. 96~についてVề việc…
  7. 97~むきだPhù hợp, dành cho
  8. 98~も~なら~も~/~も~ば~もCũng…cũng
  9. 99~やら~やらNào là…nào là
  10. 100~よりほかないChẳng còn cách nào khác là…
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©