Joshua Munoz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 96 / 102
JLPT N3 · 文法

~についてVề việc…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + について事故の原因について
  • N + についての + N日本についての本
Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Biểu thị ý nghĩa liên quan đến vấn đề gì đó

Ví dụ 3 câu

  1. 農村の生活様式について調べている。

    Tôi đang tìm hiểu về các sinh hoạt ở nông thôn.

  2. その点については全面的に賛成はできない。

    Về điểm đó, tôi không thể tán thành hoàn toàn.

  3. 事故の原因について究明する。

    Tôi sẽ tìm hiểu tường tận về nguyên nhân tai nạn.

← Mẫu trước~にたいしてĐối với… Mẫu sau →~むきだ (~向きだ)Phù hợp, dành cho

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 91~にかわってThay cho ~
  2. 92~にかんする/~にかんしてLiên quan đến
  3. 93~にしたがってCùng với…, dựa theo…
  4. 94~にしろDẫu là…
  5. 95~にたいしてĐối với…
  6. 96~についてVề việc…
  7. 97~むきだPhù hợp, dành cho
  8. 98~も~なら~も~/~も~ば~もCũng…cũng
  9. 99~やら~やらNào là…nào là
  10. 100~よりほかないChẳng còn cách nào khác là…
  11. 101~わけだCó nghĩa là…, là vì…
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©