Cấu trúc
- N + やら + N + やらレポートやら試験やら
- Aい + やら + Aい + やら恥ずかしいやら嬉しいやら
- V辞書形 + やら + V辞書形 + やら泣くやら笑うやら
Liệt kê vài thứ tiêu biểu, thường hàm ý bận rộn/lộn xộn
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để liệt kê
Ví dụ 3 câu
-
来月はレポートやら試験やらでひどく忙しくなりそうだ。
Tháng tới nào là báo cáo, nào là thi cử chắc sẽ bận rộn kinh khủng.
-
皆さんにこんなに祝ってもらえるとは恥ずかしいやら、嬉しいやら、なんともお礼の言いようがありません。
Được mọi người chúc mừng như thế này, tôi vừa mắc cỡ lại vừa vui mừng, không biết nói gì để cảm ơn.
-
スケート場は子供やらつきそいの母親やらでごったがえしていた。
Bãi trượt băng rất là đông với nào là trẻ con, nào là các bà mẹ đi cùng với chúng.
