Adam Hall
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 99 / 102
JLPT N3 · 文法

~やら~やらNào là…nào là

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + やら + N + やらレポートやら試験やら
  • Aい + やら + Aい + やら恥ずかしいやら嬉しいやら
  • V辞書形 + やら + V辞書形 + やら泣くやら笑うやら

Liệt kê vài thứ tiêu biểu, thường hàm ý bận rộn/lộn xộn

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để liệt kê

Ví dụ 3 câu

  1. 来月はレポートやら試験やらでひどく忙しくなりそうだ。

    Tháng tới nào là báo cáo, nào là thi cử chắc sẽ bận rộn kinh khủng.

  2. 皆さんにこんなに祝ってもらえるとは恥ずかしいやら、嬉しいやら、なんともお礼の言いようがありません。

    Được mọi người chúc mừng như thế này, tôi vừa mắc cỡ lại vừa vui mừng, không biết nói gì để cảm ơn.

  3. スケート場は子供やらつきそいの母親やらでごったがえしていた。

    Bãi trượt băng rất là đông với nào là trẻ con, nào là các bà mẹ đi cùng với chúng.

Mẫu trước: ~も~なら~も~/~も~ば~も Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~よりほかない

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 93~にしたがってCùng với…, dựa theo…
  2. 94~にしろDẫu là…
  3. 95~にたいしてĐối với…
  4. 96~についてVề việc…
  5. 97~むきだPhù hợp, dành cho
  6. 98~も~なら~も~/~も~ば~もCũng…cũng
  7. 99~やら~やらNào là…nào là
  8. 100~よりほかないChẳng còn cách nào khác là…
  9. 101~わけだCó nghĩa là…, là vì…
  10. 102~わけではないKhông nhất thiết là.., không phải là…, không hẳn là…, không có ý nghĩa là…
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©