George Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 90 / 102
JLPT N3 · 文法

~にかかわらずBất chấp…, không liên quan…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + にかかわらず晴雨にかかわらず
  • V辞書形 + Vない + にかかわらず成功するしないにかかわらず

※ N thường chứa ý đối lập hoặc phạm vi: 晴雨、男女、年齢、天候

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để biểu thị không có vấn đề sai trái đó, không liên quan đến sai trái đó, danh từ hình thành như thời tiết, giới tính, tuổi tác.

Ví dụ 3 câu

  1. 試合は晴雨にかかわらず決行する。

    Tôi nhất quyết tiến hành trận đấu bất kể trời tốt hay trời mưa.

  2. このクラブは年齢や社会的地位にかかわらず、どなたでも参加できます。

    Câu lạc bộ này không phân biệt tuổi tác hoặc địa vị xã hội, bất cứ ai cũng có thể tham gia.

  3. 成功するしないにかかわらず、努力することに意義があると思う。

    Cho dù thành công hay không, tôi cho rằng ý nghĩa nằm trong sự nỗ lực.

← Mẫu trước~におけるTại , trong , ở… Mẫu sau →~にかわってThay cho ~

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 85~ながら(も)Ấy thế mà ~, tuy nhiên ~
  2. 86~など/なんか/なんてCỡ như, đến như, chẳng hạn như…
  3. 87~にあってVì…
  4. 88~におうじてTùy theo, dựa theo
  5. 89~におけるTại , trong , ở…
  6. 90~にかかわらずBất chấp…, không liên quan…
  7. 91~にかわってThay cho ~
  8. 92~にかんする/~にかんしてLiên quan đến
  9. 93~にしたがってCùng với…, dựa theo…
  10. 94~にしろDẫu là…
  11. 95~にたいしてĐối với…
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©