~にかかわらずBất chấp…, không liên quan…
Cấu trúc
- N + にかかわらず晴雨にかかわらず
- V辞書形 + Vない + にかかわらず成功するしないにかかわらず
※ N thường chứa ý đối lập hoặc phạm vi: 晴雨、男女、年齢、天候
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để biểu thị không có vấn đề sai trái đó, không liên quan đến sai trái đó, danh từ hình thành như thời tiết, giới tính, tuổi tác.
Ví dụ 3 câu
-
試合は晴雨にかかわらず決行する。
Tôi nhất quyết tiến hành trận đấu bất kể trời tốt hay trời mưa.
-
このクラブは年齢や社会的地位にかかわらず、どなたでも参加できます。
Câu lạc bộ này không phân biệt tuổi tác hoặc địa vị xã hội, bất cứ ai cũng có thể tham gia.
-
成功するしないにかかわらず、努力することに意義があると思う。
Cho dù thành công hay không, tôi cho rằng ý nghĩa nằm trong sự nỗ lực.