Eugene Burke
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N3›Bài 41 — Mốc thời gian và diễn biến

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 41 — Mốc thời gian và diễn biến

Luyện từ vựng JLPT N3

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Dựa vào mốc quá khứ, hiện tại, tương lai và tốc độ diễn biến để chọn trạng từ; phân biệt việc đã xong, sắp xảy ra, lặp lại và thay đổi dần.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: かつて/いずれ/やがて

Ý nghĩa / cách dùng Trước đây đã từng / một lúc nào đó trong tương lai / rồi, sau một khoảng thời gian.

例

かつて祖母が住んでいた町を、いずれ訪ねてみたいです。

Tôi muốn một ngày nào đó đến thăm thị trấn bà từng sống.

02

Từ cần nhớ: すでに/とっくに/前もって(まえもって)

Ý nghĩa / cách dùng Đã, tính đến một thời điểm / đã từ lâu / làm trước để chuẩn bị cho việc sau.

例

来客の人数を前もって確認しておきました。

Tôi đã xác nhận trước số khách sẽ đến.

03

Từ cần nhớ: まもなく/今にも(いまにも)/いよいよ

Ý nghĩa / cách dùng Sắp, không bao lâu nữa / tưởng như sắp xảy ra ngay / thời điểm mong đợi hoặc quan trọng đã đến.

例

何度も練習して、いよいよ明日が発表の日です。

Sau nhiều lần luyện tập, cuối cùng ngày mai cũng đến ngày thuyết trình.

04

Từ cần nhớ: たちまち/徐々に(じょじょに)/次第に(しだいに)/次々に(つぎつぎに)

Ý nghĩa / cách dùng Chỉ trong chốc lát / dần dần / dần theo diễn biến / hết việc hoặc người này đến việc hoặc người khác.

例

新しい道具の使い方にも、徐々に慣れてきました。

Tôi cũng đã dần quen với cách dùng dụng cụ mới.

05

Từ cần nhớ: 当分(とうぶん)/常に(つねに)/たびたび/しきりに

Ý nghĩa / cách dùng Trong một thời gian tới / luôn luôn / nhiều lần ở những dịp khác nhau / liên tục, sốt sắng trong một khoảng thời gian.

例

祖父はしきりに時計を見て、孫の到着を待っていました。

Ông liên tục nhìn đồng hồ, chờ cháu đến.

06

Từ cần nhớ: ついに/改めて(あらためて)/再び(ふたたび)

Ý nghĩa / cách dùng Cuối cùng đạt kết quả / làm lại vào dịp khác hoặc với thái độ mới / một lần nữa.

例

詳しい日程は、来週改めてお知らせします。

Lịch trình chi tiết sẽ được thông báo lại vào tuần sau.

Điểm dễ nhầm: «徐々に・次第に» đều có thể chỉ thay đổi dần, còn «次々に» nói các việc nối tiếp nhau. «前もって» gắn với chuẩn bị trước một việc; «すでに・とっくに» nhìn lại điều đã xảy ra, trong đó «とっくに» nhấn mạnh đã từ lâu.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Lựa chọn sẽ được giữ trên thiết bị.

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    空が少しずつ明るくなり、( _ )山の向こうから太陽が姿を現しました。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    店を持ったことはありませんが、( _ )自分の店を開きたいと思っています。時期はまだ決めていません。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    今は図書館になっているこの建物は、( _ )銀行として使われていました。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    花を見に公園へ行った時には、桜は( _ )全部散っていて、枝には葉が出ていました。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    強い風が吹くと、ベランダの紙が( _ )飛び散り、数秒で1枚も残らなくなりました。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    車内放送で「( _ )終点に到着します。あと3分ほどです」と案内がありました。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    何度も失敗しながら開発を続け、先週( _ )新しい機械が完成しました。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    半年間準備してきた留学に、( _ )明日出発します。初めての海外生活が楽しみです。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    水の温度を一度に変えず、数日かけて毎日1度ずつ( _ )上げていきます。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    最初は小さかった波の音が、海に近づくにつれて( _ )大きくなってきました。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    受付が始まると、待っていた人たちが1人、また1人と( _ )会場へ入っていきました。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    自転車の修理が終わるのは来週なので、それまで( _ )バスで通うことにしました。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    この冷蔵庫の中は、昼も夜も温度が変わらず、( _ )4度に保たれています。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    この駅には先月も今月も( _ )来ているので、出口の場所はよく知っています。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    面接の結果が気になるのか、彼はこの10分間、( _ )携帯電話の画面を確認しています。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    「まだ資料を作っているの?」「いいえ、( _ )終わったよ。先週もう提出したから。」
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    参加者が準備できるよう、持ち物は当日になってからではなく、( _ )知らせておく必要があります。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    「今は担当者が席を外しております。申し訳ありませんが、午後に( _ )お電話いただけますか。」
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    朝にはやんでいた雨が、昼過ぎに( _ )降り始め、傘が必要になりました。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    棚の端に置かれたコップがぐらぐらしていて、( _ )落ちそうなので、すぐに手を伸ばしました。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 40 — Ứng xử khi có người khácTừ vựng N3Bài sauBài 42 — Mức độ, phạm vi và số lượng

    Bài trước

    • Bài 36Văn hóa, giải trí và truyền thông
    • Bài 37Hiểu, nhớ và quyết định
    • Bài 38Chuyển động và thay đổi quanh ta
    • Bài 39Thao tác với đồ dùng
    • Bài 40Ứng xử khi có người khác

    Bài sau

    • Bài 42Mức độ, phạm vi và số lượng
    • Bài 43Nối ý và thể hiện lập trường
    • Bài 44Dáng vẻ và cách hành động
    • Bài 45Tâm trạng qua cách nói quen thuộc
    • Bài 46Nỗ lực và giúp đỡ nhau
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©