Ronald George
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N5›Mẫu 9 / 60
JLPT N5 · 文法

~と ②Và

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + と + N野菜と肉を食べます

Chỉ nối danh từ, liệt kê đầy đủ; không nối động từ, tính từ hay câu

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Khi nối 2 danh từ với nhau thì dùng trợ từ 「と」

Ví dụ 2 câu

  1. 野菜と肉を食べます。

    Tôi ăn rau và thịt.

  2. 休みの日は土曜日と日曜日です。

    Ngày nghỉ là ngày thứ bảy và chủ nhật.

Chú ý

「と」 dùng để liệt kê đầy đủ các danh từ, không dùng để nối động từ, tính từ hay hai câu với nhau.

VD: パンと牛乳を買いました。Tôi đã mua bánh mì và sữa.

Mẫu trước: ~に ② Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~が

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 5~に ①Vào, vào lúc
  2. 6~をChỉ đối tượng của hành động
  3. 7~と ①Với
  4. 8~に ②Cho ~, từ ~
  5. 9~と ②Và
  6. 10~がNhưng
  7. 11~から~までTừ ~ đến ~
  8. 12~あまり~ないKhông ~ lắm
  9. 13~全然~ないHoàn toàn ~ không
  10. 14~なかなか~ないMãi mà không ~
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©