~に ①Vào, vào lúc
Cấu trúc
- N + に7時に起きます
※ Dùng với thời điểm có số; thứ, 週末 có thể bỏ に; không dùng với 今日、明日、毎朝
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Khi muốn nói về một thời điểm mà hành động nào đó xảy ra, chúng ta thêm trợ từ 「に」 vào sau danh từ chỉ thời gian.
Dùng 「に」 đối với những hành động xảy ra trong thời gian ngắn. 「に」được dùng khi danh từ chỉ thời gian có con số đi kèm.
Tuy nhiên, đối với trường hợp của thứ trong tuần thì có thể dùng hoặc không dùng 「に」
Ví dụ 3 câu
-
7時に起きます。
Tôi thường thức dậy lúc 7h.
-
2月1日に日本へ行きました。
Tôi ( đã) đến Nhật vào ngày 1 tháng 2.
-
週末「に」友達の家へ行きます。
Cuối tuần tôi (sẽ) đi đến nhà của bạn.