Donald Barnes
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N5›Mẫu 5 / 60
JLPT N5 · 文法

~に ①Vào, vào lúc

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + に7時に起きます

※ Dùng với thời điểm có số; thứ, 週末 có thể bỏ に; không dùng với 今日、明日、毎朝

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Khi muốn nói về một thời điểm mà hành động nào đó xảy ra, chúng ta thêm trợ từ 「に」 vào sau danh từ chỉ thời gian.

Dùng 「に」 đối với những hành động xảy ra trong thời gian ngắn. 「に」được dùng khi danh từ chỉ thời gian có con số đi kèm.

Tuy nhiên, đối với trường hợp của thứ trong tuần thì có thể dùng hoặc không dùng 「に」

Ví dụ 3 câu

  1. 7時に起きます。

    Tôi thường thức dậy lúc 7h.

  2. 2月1日に日本へ行きました。

    Tôi ( đã) đến Nhật vào ngày 1 tháng 2.

  3. 週末「に」友達の家へ行きます。

    Cuối tuần tôi (sẽ) đi đến nhà của bạn.

← Mẫu trước~に/ へChỉ hướng, địa điểm, thời điểm Mẫu sau →~をChỉ đối tượng của hành động

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5 →

Ngữ pháp N5 khác

  1. 1~はThì, là, ở
  2. 2~もCũng, đến mức, đến cả
  3. 3~でTại, ở, vì, bằng, với ( khoảng thời gian)
  4. 4~に/ へChỉ hướng, địa điểm, thời điểm
  5. 5~に ①Vào, vào lúc
  6. 6~をChỉ đối tượng của hành động
  7. 7~と ①Với
  8. 8~に ②Cho ~, từ ~
  9. 9~と ②Và
  10. 10~がNhưng
  11. 11~から~までTừ ~ đến ~
Xem cả 60 mẫu N5
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©