Scott Ruiz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N5›Mẫu 4 / 60
JLPT N5 · 文法

~に/ へChỉ hướng, địa điểm, thời điểm

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + に/へ + 行きます/来ます/帰ります日本へ行きます
  • N + に午後6時に帰ります
  • N + に/へ + 渡しますゆみさんに渡します

へ đọc là え; に chỉ thời điểm dùng với giờ, ngày có số: 6時に

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để chỉ thời điểm

Dùng để chỉ địa điểm

Dùng để chỉ hướng đến ai

Ví dụ 3 câu

  1. 明日、旅行に/ へ行きます。

    Ngày mai tôi sẽ đi du lịch.

  2. 午後6時に帰ります。

    6h chiều tôi sẽ về.

  3. このプレゼントをゆみさんに/ へ渡してください。

    Xin hãy trao món quà này tới chị Yumi.

Chú ý

Khi muốn nói về một thời điểm mà hành động xảy ra, chúng ta thêm trợ từ [に] vào sau danh từ chỉ thời gian. Dùng 「に」với những hành động diễn ra trong thời gian ngắn. [に] được dùng khi danh từ chỉ thời gian có con số đi kèm và không dùng trong trường hợp không có con số đi kèm. Tuy nhiên trong trường hợp của thứ nằm trong tuần thì có thể dùng hoặc không dùng[に]

Ví dụ:

日曜日「に」日本へ行きます。Chủ nhật tôi sẽ đi Nhật

Khi động từ chỉ sự di chuyển thì trợ từ [へ] được dùng sau danh từ chỉ phương hướng hoặc địa điểm.

Trợ từ [ へ] phát âm là [え」

Mẫu trước: ~で Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~に ①

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 1~はThì, là, ở
  2. 2~もCũng, đến mức, đến cả
  3. 3~でTại, ở, vì, bằng, với ( khoảng thời gian)
  4. 4~に/ へChỉ hướng, địa điểm, thời điểm
  5. 5~に ①Vào, vào lúc
  6. 6~をChỉ đối tượng của hành động
  7. 7~と ①Với
  8. 8~に ②Cho ~, từ ~
  9. 9~と ②Và
  10. 10~がNhưng
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©