Bruce Edwards
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N5›Mẫu 16 / 60
JLPT N5 · 文法

~がありますCó

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + がありますお金があります
  • N + に + N + があります机の上に本があります

Dùng cho vật không tự chuyển động (đồ vật, cây cối); người, động vật dùng がいます

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của đồ vật. Những vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」.「があります」dùng cho đối tượng không chuyển động được như đồ đạc, cây cối

Ví dụ 4 câu

  1. テーブルの上にコンピュータがあります。

    Có cái máy vi tính trên bàn.

  2. 1キロくらい行くと、スーパーがあります。

    Đi khoảng 1km thì sẽ có siêu thị.

  3. お金があります。

    Có tiền.

  4. あなたと彼女の意見には違いがありますか?

    Có sự khác nhau giữa ý kiến của bạn và cô ấy không?

Mẫu trước: ~ませんか Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~がいます

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 12~あまり~ないKhông ~ lắm
  2. 13~全然~ないHoàn toàn ~ không
  3. 14~なかなか~ないMãi mà không ~
  4. 15~ませんかAnh/ chị cùng …. với tôi không?
  5. 16~がありますCó
  6. 17~がいますCó
  7. 18~数量+~動詞Tương ứng với động từ chỉ số lượng
  8. 19~に~回Làm ~ lần trong khoảng thời gian
  9. 20~ましょうChúng ta hãy cùng ~
  10. 21~ましょうか?Tôi ~ hộ cho anh nhé
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©