Cấu trúc
- N + がありますお金があります
- N + に + N + があります机の上に本があります
Dùng cho vật không tự chuyển động (đồ vật, cây cối); người, động vật dùng がいます
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của đồ vật. Những vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」.「があります」dùng cho đối tượng không chuyển động được như đồ đạc, cây cối
Ví dụ 4 câu
-
テーブルの上にコンピュータがあります。
Có cái máy vi tính trên bàn.
-
1キロくらい行くと、スーパーがあります。
Đi khoảng 1km thì sẽ có siêu thị.
-
お金があります。
Có tiền.
-
あなたと彼女の意見には違いがありますか?
Có sự khác nhau giữa ý kiến của bạn và cô ấy không?
