Ethan Howard
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N5›Mẫu 45 / 60
JLPT N5 · 文法

~ても~ないCho dù ~ cũng không

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + も + Vない何回読んでも覚えられません
  • Aくて + も + Vない安くても買いません
  • Aな/N + でも + Vない暇でも遊びません
Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Mẫu câu này biểu thị điều kiện ngược, dùng khi một hành động nào đó trong một hoàn cảnh nhất định đáng ra phải làm nhưng lại không làm, một việc nào đó đáng ra phải xảy ra nhưng lại không xảy ra, hoặc một kết quả trái với quan niệm thông thường của mọi người.

Ví dụ 5 câu

  1. 安くても、買いません。

    Cho dù giá rẻ tôi cũng không mua.

  2. 何回読んでも、覚えられません。

    Cho dù đọc bao nhiêu lần cũng không thể nhớ được.

  3. 便利でも、携帯電話を使わない。

    Cho dù điện thoại có tiện lợi như thế nào nhưng tôi cũng không sử dụng.

  4. お腹がすいても、食べません。

    Cho dù đói cũng không ăn.

  5. 暇でも、遊びません。

    Cho dù rảnh cũng không đi chơi.

Mẫu trước: ~く/~になる Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~たり。。。~たりする

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 41~ほど~ないKhông ~ bằng ~
  2. 42~と同じGiống với ~, tương tự với ~
  3. 43~のなかで~がいちばんTrong số … nhất
  4. 44~く/~になるTrở thành, trở nên
  5. 45~ても~ないCho dù ~ cũng không
  6. 46~たり。。。~たりするLàm ~ và làm ~
  7. 47~ているVẫn đang
  8. 48~ることがあるCó khi, thỉnh thoảng
  9. 49~ないことがあるCó khi nào không….?
  10. 50~たことがあるĐã từng
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©