Adam Hall
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N5›Mẫu 36 / 60
JLPT N5 · 文法

~のをDanh từ hóa động từ

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + のを + 忘れました薬を買うのを忘れました
  • 普通形 + のを + 知っていますか生まれたのを知っていますか

Aな/N: だ → な: メイなのを知っていますか

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả danh từ hóa động từ với động từ わすれましたsẽ sử dụng thể nguyên dạng(辞書形)có nghĩa là quên

Diễn tả danh từ hóa động từ với động từ 知っていますか?sẽ sử dụng thể thông thường(普通形)có nghĩa là Anh biết...không? Mẫu câu dùng để hỏi xem người nghe có biết được nội dung được biểu thị ở phần trước không?

Ví dụ 4 câu

  1. 薬を買うのを忘れました。

    Tôi quên mua thuốc.

  2. 窓を閉めるのをわすれました。

    Tôi quên đóng cửa sổ.

  3. 新しい先生の名前がメイなのを知っていますか?

    Bạn có biết cô giáo mới tên Mei không?

  4. マイさんに赤ちゃんが生まれたのを知っていますか?

    Bạn có biết chị Mai đã sinh em bé không?

Mẫu trước: ~のが Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~のは

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 32~なくちゃいけないKhông thể không (phải)
  2. 33~だけChỉ ~
  3. 34~からVì ~
  4. 35~のがDanh từ hóa động từ
  5. 36~のをDanh từ hóa động từ
  6. 37~のはDanh từ hóa động từ
  7. 38~もう~ましたDiễn tả hành động đã hoàn thành
  8. 39~まだ~ていませんVẫn chưa làm ~
  9. 40~より~ Hơn(So với) ~
  10. 41~ほど~ないKhông ~ bằng ~
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©