Cấu trúc
- V辞書形 + のは + Aい/Aな + です食事をするのは楽しいです
- 普通形 + のは + N + です雨が多いのは8月です
Aな/N: だ → な: 静かなのは
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Mẫu câu này, 「の」dùng để thay thế danh từ biểu thị đồ vật, người, địa điểm v.v...để nêu ra chủ đề của câu.
Ví dụ 3 câu
-
1年で一番雨が多いのは8月です。
Tháng mưa nhiều nhất trong năm là tháng 8.
-
いっしょに食事をするのは楽しいです。
Cùng nhau ăn uống thì thật là vui.
-
私が生まれたのはベトナムの小さな町です。
Tôi được sinh ra ở một vùng quê nhỏ của Việt Nam.
