Scott Ruiz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N5›Mẫu 29 / 60
JLPT N5 · 文法

~なくてもいいですKhông phải, không cần ~ cũng được

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vない(bỏ ない) + なくてもいいです明日来なくてもいいです

Ngược nghĩa với なければなりません

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì đó

Ví dụ 3 câu

  1. 明日来なくてもいいです。

    Ngày mai anh không đến cũng được.

  2. しなくてもいいです。

    Không làm cũng được.

  3. 急がなくてもいいです。

    Không cần vội vàng như thế đâu.

Mẫu trước: ~てはいけません Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~なければなりません

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 25~てくださいHãy
  2. 26~ないでください( xin ) đừng / không
  3. 27~てもいいですLàm ~ được
  4. 28~てはいけませんKhông được làm
  5. 29~なくてもいいですKhông phải, không cần ~ cũng được
  6. 30~なければなりませんPhải ~
  7. 31~ないといけないPhải ~
  8. 32~なくちゃいけないKhông thể không (phải)
  9. 33~だけChỉ ~
  10. 34~からVì ~
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©