Vincent Sims
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N5›Mẫu 28 / 60
JLPT N5 · 文法

~てはいけませんKhông được làm

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + はいけません車を止めてはいけません

Đáp lại てもいいですか: いいえ、いけません (không dùng với người trên)

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Mẫu câu này biểu thị ý nghĩa "cấm" hay "không được" làm một việc gì đó.

Dùng để trả lời cho câu hỏi [ Động từ thểてもいいですか?]

Ví dụ 2 ví dụ

  1. ここで車を止めてはいけません。駐車禁止ですから。

    Không được đậu xe ở đây. Vì đây là khu vực cấm đậu xe.

  2. Hội thoại
    A

    ここでタバコを吸ってもいいですか?

    Tôi hút thuốc ở đây có được không?

    B

    いいえ。吸ってはいけません。

    Không, không được hút.

Chú ý

Đối với câu hỏi [ Động từ thểてもいいですか?], khi muốn nhấn mạnh câu trả lời

không được thì có thể lược bỏ [ Động từ thểては] mà chỉ trả lời là [ いいえ, いけません」

Cách trả lời này không dùng với người trên

先生、ここで話してもいいですか?Thưa cô, chúng em nói chuyện ở đây có được không?

いいえ、いけません。Không, không được

Mẫu trước: ~てもいいです Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~なくてもいいです

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 24~へ~を~に行きますĐi đến….để làm gì
  2. 25~てくださいHãy
  3. 26~ないでください( xin ) đừng / không
  4. 27~てもいいですLàm ~ được
  5. 28~てはいけませんKhông được làm
  6. 29~なくてもいいですKhông phải, không cần ~ cũng được
  7. 30~なければなりませんPhải ~
  8. 31~ないといけないPhải ~
  9. 32~なくちゃいけないKhông thể không (phải)
  10. 33~だけChỉ ~
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©