George Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N5›Mẫu 30 / 60
JLPT N5 · 文法

~なければなりませんPhải ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vない(bỏ ない) + なければなりません薬を飲まなければなりません

Không mang nghĩa phủ định; dạng thường: なければならない

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó phải làm một việc gì đó mà không phụ thuộc vào ý muốn của đối tượng thực hiện hành động. Lưu ý là mẫu câu này không mang ý nghĩa phủ định

Ví dụ 3 câu

  1. 薬を飲まなければなりません。

    Tôi phải uống thuốc.

  2. 毎日一時間日本語を勉強しなければなりません。

    Mỗi ngày tôi phải học tiếng Nhật 1 tiếng.

  3. 先生はベトナム語が分かりませんから、日本語を話さなければなりません。

    Thầy giáo không biết tiếng Việt, nên phải nói tiếng Nhật.

Mẫu trước: ~なくてもいいです Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~ないといけない

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 26~ないでください( xin ) đừng / không
  2. 27~てもいいですLàm ~ được
  3. 28~てはいけませんKhông được làm
  4. 29~なくてもいいですKhông phải, không cần ~ cũng được
  5. 30~なければなりませんPhải ~
  6. 31~ないといけないPhải ~
  7. 32~なくちゃいけないKhông thể không (phải)
  8. 33~だけChỉ ~
  9. 34~からVì ~
  10. 35~のがDanh từ hóa động từ
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©