Cấu trúc
- V辞書形 + まえに寝る前に音楽を聞きます
- N + の + まえに食事のまえに
- N + まえに1時間まえに出かけました
V luôn ở thể từ điển; N là khoảng thời gian thì không thêm の: 1時間まえに
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Trường hợp của động từ: mẫu câu này biểu thị rằng động tác ở động từ 2 xảy ra trước động tác ở động từ 1. Động từ 1 luôn ở thể nguyên dạng, cho dù động từ 2 có ở thì quá khứ hoặc tương lai.
Trường hợp của danh từ: khi dùng 「まえに」sau danh từ thì chúng ta phải thêm「の」 vào ngay sau danh từ. Danh từ ở trước 「まえに」là danh từ biểu thị hoặc ám chỉ động tác.
Trường hợp của lượng từ ( khoảng thời gian): nếu là lượng từ ( khoảng thời gian) thì không thêm「の」
Ví dụ 5 câu
-
食事のまえに、手を洗います。
Trước khi ăn, tôi rửa tay.
-
旅行のまえに、カメラを買いました。
Trước khi đi du lịch, tôi đã mua máy ảnh.
-
寝る前に音楽を聞きます。
Trước khi đi ngủ tôi thường nghe nhạc.
-
結婚するまえには、一度ゆっくり仲間と旅行でもしてみたい。
Trước khi lập gia đình, tôi muốn cùng đám bạn thân đi du lịch thỏa thích một lần.
-
先生は1時間まえに、出かけました。
Thầy giáo đã đi ra ngoài cách đây 1 tiếng.
