Keith Simpson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N5›Mẫu 53 / 60
JLPT N5 · 文法

~まえにTrước khi ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + まえに寝る前に音楽を聞きます
  • N + の + まえに食事のまえに
  • N + まえに1時間まえに出かけました

V luôn ở thể từ điển; N là khoảng thời gian thì không thêm の: 1時間まえに

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Trường hợp của động từ: mẫu câu này biểu thị rằng động tác ở động từ 2 xảy ra trước động tác ở động từ 1. Động từ 1 luôn ở thể nguyên dạng, cho dù động từ 2 có ở thì quá khứ hoặc tương lai.

Trường hợp của danh từ: khi dùng 「まえに」sau danh từ thì chúng ta phải thêm「の」 vào ngay sau danh từ. Danh từ ở trước 「まえに」là danh từ biểu thị hoặc ám chỉ động tác.

Trường hợp của lượng từ ( khoảng thời gian): nếu là lượng từ ( khoảng thời gian) thì không thêm「の」

Ví dụ 5 câu

  1. 食事のまえに、手を洗います。

    Trước khi ăn, tôi rửa tay.

  2. 旅行のまえに、カメラを買いました。

    Trước khi đi du lịch, tôi đã mua máy ảnh.

  3. 寝る前に音楽を聞きます。

    Trước khi đi ngủ tôi thường nghe nhạc.

  4. 結婚するまえには、一度ゆっくり仲間と旅行でもしてみたい。

    Trước khi lập gia đình, tôi muốn cùng đám bạn thân đi du lịch thỏa thích một lần.

  5. 先生は1時間まえに、出かけました。

    Thầy giáo đã đi ra ngoài cách đây 1 tiếng.

Mẫu trước: ~ので Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~てから

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 49~ないことがあるCó khi nào không….?
  2. 50~たことがあるĐã từng
  3. 51~や~などNhư là…và…
  4. 52~のでBởi vì ~
  5. 53~まえにTrước khi ~
  6. 54~てからSau khi ~, từ khi ~
  7. 55~たあとでSau khi ~
  8. 56~ときKhi ~
  9. 57~でしょう?~ đúng không?
  10. 58~多分~でしょうChắc hẳn là ~, có lẽ ~
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©