Eugene Burke
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N5›Mẫu 22 / 60
JLPT N5 · 文法

~がほしいMuốn ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + がほしいお金がほしいです

Chia như Aい: ほしくない; không dùng cho ngôi thứ ba

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Mẫu câu này biểu thị ham muốn sở hữu một vật hoặc một người nào đó của người nói.

Nó cũng được dùng để hỏi về ham muốn của người nghe. Đối tượng của ham muốn được biểu thị

bằng trợ từ [が] [ほしい] là tính từ đuôi [い]

Ví dụ 3 câu

  1. 私はお金がほしいです。

    Tôi muốn có tiền.

  2. 私は友達が欲しいです。

    Tôi muốn có bạn bè.

  3. 今、何が一番欲しいですか?

    Bây giờ bạn muốn có cái gì nhất?

Chú ý

Vì là tính từ đuôiい , nên phủ định của 「ほしい」là 「ほしくない」có nghĩa là không muốn.

子供がほしいですか? いいえ、欲しくないです。Anh muốn có con không? Không, tôi không muốn.

Mẫu câu không thể dùng để biểu thị ham muốn của người thứ ba.

Mẫu câu không thể dùng để mời người nghe dùng một thứ gì hay làm gì.

Ví dụ, trong trường hợp muốn mời người nghe uống cà phê thì không nói

[コーヒーが欲しいですか?」mà nói là「コーヒーはいかがですか?」

Mẫu trước: ~ましょうか? Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~たい

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 18~数量+~動詞Tương ứng với động từ chỉ số lượng
  2. 19~に~回Làm ~ lần trong khoảng thời gian
  3. 20~ましょうChúng ta hãy cùng ~
  4. 21~ましょうか?Tôi ~ hộ cho anh nhé
  5. 22~がほしいMuốn ~
  6. 23~たいMuốn ~
  7. 24~へ~を~に行きますĐi đến….để làm gì
  8. 25~てくださいHãy
  9. 26~ないでください( xin ) đừng / không
  10. 27~てもいいですLàm ~ được
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©