Jack Greene
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N5›Mẫu 23 / 60
JLPT N5 · 文法

~たいMuốn ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vます + たい日本へ行きたいです
  • N + を/が + Vます + たい寿司を食べたいです

Chia như Aい: 食べたくない; không dùng cho ngôi thứ ba

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Khi động từ được dùng cùng với 「ます」 thì ta gọi là thể ます của động từ. Ví dụ trong

「かいます」, thì 「かい」được gọi là thể ます của「かいます」

Động từ thể「ます たい」. Đây là cách nói của sự "muốn làm" một cái gì đó.

Cách nói này dùng để biểu thị ý muốn của bản thân người nói, và để hỏi về mong muốn của người nghe.

Có thể dùng 「が」 thay cho 「を」. Ngoài 「を」 thì không có trợ từ nào khác được thay bằng 「が」.

Động từ thể 「ます たい」chia cách tương tự như tính từ đuôi「い」

Ví dụ 3 câu

  1. 日本へ行きたいです。

    Tôi muốn đi Nhật.

  2. 寿司を食べたいです。

    Tôi muốn ăn sushi.

  3. 歯が痛いですから、何も食べたくないです。

    Vì đau răng nên tôi không muốn ăn gì.

Chú ý

Mẫu câu 「たいです」không thể dùng để biểu thị ham muốn của người thứ ba.

Mẫu câu [ động từ thể たいです] không thể dùng để mời người nghe dùng một thứgì hay làm gì.

Ví dụ, trong trường hợp muốn mời người nghe uống cà phê thì không nói

[コーヒーが飲みたいですか?」mà nói là「コーヒーを飲みませんか?」

Mẫu trước: ~がほしい Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~へ~を~に行きます

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 19~に~回Làm ~ lần trong khoảng thời gian
  2. 20~ましょうChúng ta hãy cùng ~
  3. 21~ましょうか?Tôi ~ hộ cho anh nhé
  4. 22~がほしいMuốn ~
  5. 23~たいMuốn ~
  6. 24~へ~を~に行きますĐi đến….để làm gì
  7. 25~てくださいHãy
  8. 26~ないでください( xin ) đừng / không
  9. 27~てもいいですLàm ~ được
  10. 28~てはいけませんKhông được làm
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©