Walter Fox
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N4›Mẫu 57 / 63
JLPT N4 · 文法

~ばあいにTrường hợp ~, khi ~

Cách viết khác: ~場合に

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vない/Vた/Aい + 場合に遅れた場合には
  • Aな + な + 場合に必要な場合には
  • N + の + 場合に火事の場合には

Thường dùng dạng 場合は/場合には

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Là cách nói về một trường hợp giả định nào đó. Phần tiếp theo sau biểu thị cách xử lý trong trường hợp chưa hoặc kết quả xảy ra. Phần đứng trước「ばあい」 là động từ, tính từ hoặc danh từ. Vì 「ばあい」là danh từ nên cách nối nó với từ đứng trước tương tự như cách bổ nghĩa cho danh từ.

Ví dụ 3 câu

  1. 雨天の場合は順延します。

    Trường hợp trời mưa thì sẽ hoãn.

  2. あの場合にはやむを得なかった。

    Trường hợp ấy thì buộc phải làm như vậy.

  3. 火事の場合は、119をかけます。

    Trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn thì gọi 119.

Mẫu trước: ~ために Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~たほうがいい~・~ないほうがいい

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 53~ものならNếu ~
  2. 54~もののMặc dù …..nhưng mà ~
  3. 55~ようにĐể làm gì đó…..
  4. 56~ためにĐể ~, cho ~, vì ~
  5. 57~ばあいにTrường hợp ~, khi ~
  6. 58~たほうがいい~・~ないほうがいいNên ~, không nên ~
  7. 59~んです(Đấy) vì ~
  8. 60~すぎるQuá ~
  9. 61~V可能形ようになるĐã có thể ~
  10. 62~VるようになるBắt đầu ……
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©