Cấu trúc
- V辞書形/Vない/Vた/Aい + 場合に遅れた場合には
- Aな + な + 場合に必要な場合には
- N + の + 場合に火事の場合には
Thường dùng dạng 場合は/場合には
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Là cách nói về một trường hợp giả định nào đó. Phần tiếp theo sau biểu thị cách xử lý trong trường hợp chưa hoặc kết quả xảy ra. Phần đứng trước「ばあい」 là động từ, tính từ hoặc danh từ. Vì 「ばあい」là danh từ nên cách nối nó với từ đứng trước tương tự như cách bổ nghĩa cho danh từ.
Ví dụ 3 câu
-
雨天の場合は順延します。
Trường hợp trời mưa thì sẽ hoãn.
-
あの場合にはやむを得なかった。
Trường hợp ấy thì buộc phải làm như vậy.
-
火事の場合は、119をかけます。
Trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn thì gọi 119.
