Ethan Howard
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N4›Mẫu 58 / 63
JLPT N4 · 文法

~たほうがいい~・~ないほうがいいNên ~, không nên ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vた + ほうがいい医者に行ったほうがいい
  • Vない + ほうがいい話さないほうがいい

Cũng dùng V辞書形: 直接話すほうがいい

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để khuyên nhủ, góp ý cho người nghe

Ví dụ 3 câu

  1. そんなに具合が悪いんだったら、医者に行ったほうがいい。

    Bệnh như thế thì nên đi tới bác sĩ.

  2. 僕が話すより、君が直接話すほうがいいと思う。

    Em nên trực tiếp nói thì tốt hơn anh nói.

  3. あの人おしゃべりだから、あまり話さないほうがいいと思う。

    Cô ấy hay nói lắm, đừng nên kể với cô ấy.

Chú ý

Động từ có thể dùng ở dạng từ điển, nhưng dạng phủ định thì có thể dùng「。。。。ない」không sử dụng công thức「なかったほうがいい」

Không nên nói chuyện với người ấy

O あの人には話さないほうがいいよ。

X あの人には話さなかったほうがいいよ。

Mẫu trước: ~ばあいに Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~んです

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 54~もののMặc dù …..nhưng mà ~
  2. 55~ようにĐể làm gì đó…..
  3. 56~ためにĐể ~, cho ~, vì ~
  4. 57~ばあいにTrường hợp ~, khi ~
  5. 58~たほうがいい~・~ないほうがいいNên ~, không nên ~
  6. 59~んです(Đấy) vì ~
  7. 60~すぎるQuá ~
  8. 61~V可能形ようになるĐã có thể ~
  9. 62~VるようになるBắt đầu ……
  10. 63~Vる・ないようにするSao cho ~, sao cho không ~
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©