Ethan Howard
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N4›Mẫu 50 / 63
JLPT N4 · 文法

~ところに/ところへTrong lúc ……

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vている/Vた + ところに/ところへ遊んでいるところに

Vế sau thường là việc bất ngờ xảy đến: 母が来た、雨が降った

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Sử dụng cho trường hợp diễn tả sự việc xảy ra làm thay đổi, biến đổi sự việc tình hình ở một giai đoạn nào đó.

Và thường sự việc xảy ra làm cản trở, quấy rầy tiến triển sự việc, cũng có trường hợp làm thay đổi hiện tượng theo hướng tốt.

Ví dụ 3 câu

  1. 出かけようとしたところに雨が降りました。

    Đúng lúc vừa sắp ra ngoài thì trời mưa.

  2. 友達と遊んでいるところに、母が来ました。

    Trong lúc đang chơi với bạn thì mẹ đến.

  3. ようやく実行する方向に意見がまとまったところへ思わぬ邪魔が入った。

    Cuối cùng cũng thống nhất được ý kiến là sẽ thực hiện thì đúng vào lúc ấy lại gặp trở ngại bất ngờ.

Mẫu trước: ~とおりに Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~もの

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 46~たところSau khi ~, mặc dù ~
  2. 47~ことにするTôi quyết định
  3. 48~ことになっているDự định ~, quy tắc ~
  4. 49~とおりにLàm gì…theo ~, làm gì…đúng theo ~
  5. 50~ところに/ところへTrong lúc ……
  6. 51~ものVì
  7. 52~ものかVậy nữa sao?…
  8. 53~ものならNếu ~
  9. 54~もののMặc dù …..nhưng mà ~
  10. 55~ようにĐể làm gì đó…..
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©