Walter Fox
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N4›Mẫu 13 / 63
JLPT N4 · 文法

~しか~ないChỉ ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + しか + Vないコーヒーしか飲まない

Đứng sau từ chỉ số lượng hoặc sau trợ từ: 10分しか、友達にしか

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

「し か」 được dùng sau danh từ, lượng từ v.v..., và vị ngữ của nó luôn ở thể phủ định.

Nó nhấn mạnh phần đứng trước, giới hạn phần đó và phủ định những nội dung khác còn lại.

Nó thay thế cho các trợ từ 「が」, 「を」và được thêm vào sau các trợ từ khác

Khác với 「だけ」được dùng với sắc thái khẳng định thì 「しか」được dùng với sắc thái phủ định.

Ví dụ 5 câu

  1. 朝はコーヒーしか飲まない。

    Buổi sáng tôi chỉ uống cà phê mà thôi.

  2. 10分しか待てません。

    Tôi chỉ có thể đợi 10 phút mà thôi.

  3. こんなことは友達にしか話せません。

    Những chuyện như thế này chỉ có thể nói với bạn bè mà thôi.

  4. あそこの店は6時までしかやっていない。

    Mấy tiệm ở khu vực đó chỉ mở cửa tới 6 giờ.

  5. この映画は18歳からしか見ることはできない。

    Bộ phim này, phải 18 tuổi trở lên mới xem được.

Mẫu trước: ~でしょう Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~ておく(ておきます)

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 9~ば~ほどCàng ~ càng ~
  2. 10~たがる….muốn….thích
  3. 11~かもしれないKhông chừng ~, có thể ~
  4. 12~でしょうCó lẽ ~
  5. 13~しか~ないChỉ ~
  6. 14~ておく(ておきます)Làm gì trước ~
  7. 15~ようHình như, có lẽ ~
  8. 16~とおもう(と思う)Định làm ~
  9. 17~つもりDự định ~, quyết định ~
  10. 18~よていTheo dự định ~, theo kế hoạch ~
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©