Walter Fox
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N4›Mẫu 18 / 63
JLPT N4 · 文法

~よていTheo dự định ~, theo kế hoạch ~

Cách viết khác: 予定

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + 予定です日本へ行く予定です
  • N + の + 予定です出張の予定です
Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Chúng ta dùng mẫu câu này để nói về dự định, kế hoạch.

Ví dụ 5 câu

  1. 私は旅行へ行く予定です。

    Tôi dự định đi du lịch.

  2. 来年日本へ行く予定です。

    Năm sau tôi dự định đi Nhật.

  3. 新しい時計を買う予定です。

    Tôi dự định mua đồng hồ mới.

  4. 明日書類を送付する予定です。

    Tôi dự định sẽ gửi tài liệu vào ngày mai.

  5. 今月末で仕事をやめる予定です。

    Theo kế hoạch thì cuối tháng này tôi sẽ nghỉ làm.

Mẫu trước: ~つもり Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~てあげる

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 14~ておく(ておきます)Làm gì trước ~
  2. 15~ようHình như, có lẽ ~
  3. 16~とおもう(と思う)Định làm ~
  4. 17~つもりDự định ~, quyết định ~
  5. 18~よていTheo dự định ~, theo kế hoạch ~
  6. 19~てあげるLàm cho (ai đó)
  7. 20~てくれるLàm cho ~, làm hộ (mình) ~
  8. 21~てもらうĐược làm cho ~
  9. 22~ていただけませんか?Cho tôi ~ có được không?
  10. 23~V受身(うけみ)Động từ thể bị động ( Bị, được làm gì đó)
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©