Cấu trúc
- V辞書形 + 予定です日本へ行く予定です
- N + の + 予定です出張の予定です
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Chúng ta dùng mẫu câu này để nói về dự định, kế hoạch.
Ví dụ 5 câu
-
私は旅行へ行く予定です。
Tôi dự định đi du lịch.
-
来年日本へ行く予定です。
Năm sau tôi dự định đi Nhật.
-
新しい時計を買う予定です。
Tôi dự định mua đồng hồ mới.
-
明日書類を送付する予定です。
Tôi dự định sẽ gửi tài liệu vào ngày mai.
-
今月末で仕事をやめる予定です。
Theo kế hoạch thì cuối tháng này tôi sẽ nghỉ làm.
