Ronald George
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N4›Mẫu 20 / 63
JLPT N4 · 文法

~てくれるLàm cho ~, làm hộ (mình) ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + くれる自転車を修理してくれた

Nhờ vả: Vて + くれませんか: 手伝ってくれませんか

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả ai đó làm việc gì đó cho mình, hộ mình.

Ví dụ 4 câu

  1. 鈴木さんが自転車を修理してくれました。

    Anh Suzuki đã sửa xe đạp giúp cho tôi.

  2. 父は私に新しい自転車を買ってくれました。

    Ba mua cho tôi một chiếc xe đạp mới.

  3. あなたは私を手伝ってくれませんか?

    Bạn có thể giúp tôi một tay được không?

  4. いつ私のお金返してくれるのですか?

    Khi nào bạn trả tiền cho tôi?

Chú ý

Người nhận chỉ có thể là ngôi thứ nhất ( tôi )

Mẫu trước: ~てあげる Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~てもらう

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 16~とおもう(と思う)Định làm ~
  2. 17~つもりDự định ~, quyết định ~
  3. 18~よていTheo dự định ~, theo kế hoạch ~
  4. 19~てあげるLàm cho (ai đó)
  5. 20~てくれるLàm cho ~, làm hộ (mình) ~
  6. 21~てもらうĐược làm cho ~
  7. 22~ていただけませんか?Cho tôi ~ có được không?
  8. 23~V受身(うけみ)Động từ thể bị động ( Bị, được làm gì đó)
  9. 24V禁止(きんし)Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được…..)
  10. 25~V可能形(かのうけい)Động từ thể khả năng (Có thể làm)
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©