Cấu trúc
- Vて + くれる自転車を修理してくれた
Nhờ vả: Vて + くれませんか: 手伝ってくれませんか
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả ai đó làm việc gì đó cho mình, hộ mình.
Ví dụ 4 câu
-
鈴木さんが自転車を修理してくれました。
Anh Suzuki đã sửa xe đạp giúp cho tôi.
-
父は私に新しい自転車を買ってくれました。
Ba mua cho tôi một chiếc xe đạp mới.
-
あなたは私を手伝ってくれませんか?
Bạn có thể giúp tôi một tay được không?
-
いつ私のお金返してくれるのですか?
Khi nào bạn trả tiền cho tôi?
Chú ý
Người nhận chỉ có thể là ngôi thứ nhất ( tôi )
