~V可能形(かのうけい)Động từ thể khả năng (Có thể làm)
Cấu trúc
- N + が + V可能形漢字が読めます
※ Cách chia: 読む → 読める; 食べる → 食べられる; する → できる; 来る → 来られる
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Động từ khả năng diễn tả một năng lực, tức là việc ai đó có khả năng làm một việc gì đó.
Động từ khả năng diễn tả một điều kiện, tức là một việc gì đó có thể thực hiện trong một hoàn cảnh nào đó.
Động từ khả năng không diễn tả động tác hoặc hành động mà diễn tả trạng thái
Khi các động từ này trở thành dạng khả năng thì dùng trợ từ「が」
Ví dụ 5 câu
-
私は寿司が食べられます。
Tôi có thể ăn được sushi.
-
私は漢字が読めます。
Tôi có thể đọc được chữ kanji.
-
アンさんは新聞の日本語が読めます。
Anh An có thể đọc báo tiếng Nhật.
-
インド料理が作れます。
Tôi có thể nấu được món Ấn Độ.
-
新幹線から富士山が見えます。
Núi Phú Sĩ có thể được nhìn thấy từ tàu điện.