Cấu trúc
- N + に + V使役受身形母に勉強させられた
- N + を + V使役受身形お酒を飲まされた
Nhóm I hay rút gọn: 飲ませられる → 飲まされる (trừ đuôi す: 話させられる)
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Cách chia động từ sang thể bị động sai khiến
Nhóm I: đổi いthành あ rồi thêm せられる
* Ví dụ:
かきます → かかせられます。
はなします → はなさせられます。
* Chia rút gọn
書かせられます → 書かされる
話させられます → Không chia được do trở ngại do phát âm
* Nhóm II: bỏ る đuôi thêm させられる
Ví dụ:
見ます → 見させられます。
あけます → あけさせられます
* Nhóm III:
します → させられます。
きます → こさせられます。
N1 bị N2 bắt làm gì đó
Diễn tả hành động bị bắt phải làm gì đó
Ví dụ 4 câu
-
昨日は、お母さんに3時間も勉強させられた。
Hôm qua, tôi đã bị mẹ bắt phải học đến 3 tiếng đồng hồ.
-
お酒を飲まされた。
Tôi đã bị ép buộc phải uống rượu.
-
山下さんは、毎日遅くまで残業させられているらしい。
Hình như anh Yamashita ngày nào cũng bị buộc phải làm thêm đến khuya.
-
海外に転勤させられる。
Tôi bị bắt chuyển công tác ra nước ngoài.
