Eric Lawson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N4›Mẫu 27 / 63
JLPT N4 · 文法

~V使役受身(しえきうけみ)Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó)

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + に + V使役受身形母に勉強させられた
  • N + を + V使役受身形お酒を飲まされた

Nhóm I hay rút gọn: 飲ませられる → 飲まされる (trừ đuôi す: 話させられる)

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Cách chia động từ sang thể bị động sai khiến

Nhóm I: đổi いthành あ rồi thêm せられる

* Ví dụ:

かきます → かかせられます。

はなします → はなさせられます。

* Chia rút gọn

書かせられます → 書かされる

話させられます → Không chia được do trở ngại do phát âm

* Nhóm II: bỏ る đuôi thêm させられる

Ví dụ:

見ます → 見させられます。

あけます → あけさせられます

* Nhóm III:

します → させられます。

きます → こさせられます。

N1 bị N2 bắt làm gì đó

Diễn tả hành động bị bắt phải làm gì đó

Ví dụ 4 câu

  1. 昨日は、お母さんに3時間も勉強させられた。

    Hôm qua, tôi đã bị mẹ bắt phải học đến 3 tiếng đồng hồ.

  2. お酒を飲まされた。

    Tôi đã bị ép buộc phải uống rượu.

  3. 山下さんは、毎日遅くまで残業させられているらしい。

    Hình như anh Yamashita ngày nào cũng bị buộc phải làm thêm đến khuya.

  4. 海外に転勤させられる。

    Tôi bị bắt chuyển công tác ra nước ngoài.

Mẫu trước: ~V使役( しえき) Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~なさい

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 23~V受身(うけみ)Động từ thể bị động ( Bị, được làm gì đó)
  2. 24V禁止(きんし)Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được…..)
  3. 25~V可能形(かのうけい)Động từ thể khả năng (Có thể làm)
  4. 26~V使役( しえき)Động từ thể sai khiến ( Để/ cho, làm cho~)
  5. 27~V使役受身(しえきうけみ)Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó)
  6. 28~なさいHãy làm …. đi
  7. 29~ても (V/ A/ N)Dù…, ngay cả khi… (thì vẫn / cũng…)
  8. 30~てしまう…..Xong, lỡ làm….
  9. 31~みたいHình như ~
  10. 32~ながらVừa…..vừa
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©