Eric Lawson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N4›Mẫu 28 / 63
JLPT N4 · 文法

~なさいHãy làm …. đi

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vます + なさい早く寝なさい
Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả một đề nghị, một yêu cầu

Đây là mẫu câu thể hiện hình thức mệnh lệnh. Mẫu câu này thường được dùng trong các trường hợp cha mẹ nói với con cái, giáo viên nói với học sinh v.v nó ít nhiều nhẹ nhàng hơn thể mệnh lệnh của thể động từ nữ giới thường sử dụng mẫu câu này hơn là thể mệnh lệnh của động từ. Nhưng mẫu câu này không dùng để nói với người trên

Ví dụ 4 câu

  1. うるさい。すこし静かにしなさい。

    Ồn ào quá. Im lặng chút đi.

  2. 明日も学校があるんだから、早く寝なさい。

    Đi ngủ sớm đi, mai còn phải đi học nữa.

  3. 次の文を読んで、記号で答えなさい。

    Hãy đọc câu sau và trả lời bằng kí hiệu.

  4. 9時に私に電話しなさい。

    Hãy gọi cho tôi lúc 9 giờ.

Mẫu trước: ~V使役受身(しえきうけみ) Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~ても (V/ A/ N)

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 24V禁止(きんし)Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được…..)
  2. 25~V可能形(かのうけい)Động từ thể khả năng (Có thể làm)
  3. 26~V使役( しえき)Động từ thể sai khiến ( Để/ cho, làm cho~)
  4. 27~V使役受身(しえきうけみ)Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó)
  5. 28~なさいHãy làm …. đi
  6. 29~ても (V/ A/ N)Dù…, ngay cả khi… (thì vẫn / cũng…)
  7. 30~てしまう…..Xong, lỡ làm….
  8. 31~みたいHình như ~
  9. 32~ながらVừa…..vừa
  10. 33~のにCho…, để…
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©