Ronald George
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N4›Mẫu 24 / 63
JLPT N4 · 文法

V禁止(きんし)Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được…..)

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + なタバコを吸うな
Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Thể cấm chỉ được dùng ra lệnh cho ai đó không được thực hiện một hành vi nào đó. Thể này mang mệnh lệnh mạnh, áp đặt và đe dọa, vì thế phạm vi dùng chúng ở cuối câu văn rất hạn chế. Ngoài ra, trong văn nói thì hầu hết các trường hợp các thể này chỉ được nam giới dùng.

Người nam giới có địa vị hoặc tuổi tác cao hơn nói với người bên dưới mình, hoặc bố nói với con. Nam giới nói với nhau. Trong trường hợp này thì 「よ」nhiều khi được thêm vào cuối câu để làm 'mềm' lại trạng thái của câu.

Trường hợp ít có điều kiện quan tâm đến người mà mình giao tiếp ví dụ như khi truyền đạt chỉ thị, khi đang làm việc trong phân xưởng, hoặc trong các tình huống khẩn cấp như hỏa hoạn, động đất v.v... Ngay cả trong trường hợp như thế này thì cũng chỉ là người nam giới, có vị trí hoặc tuổi cao hơn mới dùng.

Cổ vũ trong khi xem thể thao. Trong trường hợp này thì đôi khi nữ giới cũng dùng. Khi muốn chú trọng đến sự đơn giản để tạo hiệu quả truyền đạt như trong các ký hiệu giao thông.

Ví dụ 3 câu

  1. 休むな。

    Không được nghỉ.

  2. 携帯電話を使うな。

    Không dùng điện thoại.

  3. タバコを吸うな。

    Không hút thuốc.

← Mẫu trước~V受身(うけみ)Động từ thể bị động ( Bị, được làm gì đó) Mẫu sau →~V可能形(かのうけい)Động từ thể khả năng (Có thể làm)

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4 →

Ngữ pháp N4 khác

  1. 19~てあげるLàm cho (ai đó)
  2. 20~てくれるLàm cho ~, làm hộ (mình) ~
  3. 21~てもらうĐược làm cho ~
  4. 22~ていただけませんか?Cho tôi ~ có được không?
  5. 23~V受身(うけみ)Động từ thể bị động ( Bị, được làm gì đó)
  6. 24V禁止(きんし)Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được…..)
  7. 25~V可能形(かのうけい)Động từ thể khả năng (Có thể làm)
  8. 26~V使役( しえき)Động từ thể sai khiến ( Để/ cho, làm cho~)
  9. 27~V使役受身(しえきうけみ)Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó)
  10. 28~なさいHãy làm …. đi
  11. 29~ても (V/ A/ N)Dù…, ngay cả khi… (thì vẫn / cũng…)
Xem cả 63 mẫu N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©