Cấu trúc
- Vて + もらうお金を貸してもらった
Người làm giúp đi với に: 母に買ってもらった
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả việc mình được ai đó làm cho một việc gì đó.
Ví dụ 3 câu
-
私は日本人の友達に日本料理を教えてもらった。
Tôi đã được một người bạn Nhật dạy cho cách làm món Nhật.
-
山田さんにお金を貸してもらった。
Tôi đã được anh Yamada cho mượn tiền.
-
私は母に携帯電話を買ってもらいました。
Tôi đã được mẹ mua cho cái điện thoại di động.
