Jack Greene
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N4›Mẫu 21 / 63
JLPT N4 · 文法

~てもらうĐược làm cho ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + もらうお金を貸してもらった

Người làm giúp đi với に: 母に買ってもらった

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả việc mình được ai đó làm cho một việc gì đó.

Ví dụ 3 câu

  1. 私は日本人の友達に日本料理を教えてもらった。

    Tôi đã được một người bạn Nhật dạy cho cách làm món Nhật.

  2. 山田さんにお金を貸してもらった。

    Tôi đã được anh Yamada cho mượn tiền.

  3. 私は母に携帯電話を買ってもらいました。

    Tôi đã được mẹ mua cho cái điện thoại di động.

Mẫu trước: ~てくれる Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~ていただけませんか?

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 17~つもりDự định ~, quyết định ~
  2. 18~よていTheo dự định ~, theo kế hoạch ~
  3. 19~てあげるLàm cho (ai đó)
  4. 20~てくれるLàm cho ~, làm hộ (mình) ~
  5. 21~てもらうĐược làm cho ~
  6. 22~ていただけませんか?Cho tôi ~ có được không?
  7. 23~V受身(うけみ)Động từ thể bị động ( Bị, được làm gì đó)
  8. 24V禁止(きんし)Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được…..)
  9. 25~V可能形(かのうけい)Động từ thể khả năng (Có thể làm)
  10. 26~V使役( しえき)Động từ thể sai khiến ( Để/ cho, làm cho~)
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©