Dennis Ross
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N4›Mẫu 30 / 63
JLPT N4 · 文法

~てしまう…..Xong, lỡ làm….

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + しまう風邪をひいてしまった

※ Văn nói: てしまう → ちゃう, でしまう → じゃう: 忘れちゃった

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Thể hiện tình trạng hoàn toàn xong quá trình động tác

Được sử dụng để diễn đạt tâm trạng tiếc nuối, hối hận, hối tiếc

Ví dụ 5 câu

  1. この宿題をしてしまったら、遊びにいける。

    Làm xong bài tập này thì có thể đi chơi.

  2. 雨の中を歩いて、風邪をひいてしまった。

    Vì đi trong mưa nên tôi đã bị cảm.

  3. 電車の中にかさを忘れて来てしまった。

    Tôi đã để quên cây dù trong xe điện mất rồi.

  4. 知ってはいけないことを知ってしまった。

    Tôi đã lỡ biết những điều không được phép biết.

  5. 彼は、友達に嫌われてしまったと言う。

    Nghe nói anh ta đã bị bạn bè ghét bỏ.

← Mẫu trước~ても (V/ A/ N)Dù…, ngay cả khi… (thì vẫn / cũng…) Mẫu sau →~みたいHình như ~

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4 →

Ngữ pháp N4 khác

  1. 25~V可能形(かのうけい)Động từ thể khả năng (Có thể làm)
  2. 26~V使役( しえき)Động từ thể sai khiến ( Để/ cho, làm cho~)
  3. 27~V使役受身(しえきうけみ)Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó)
  4. 28~なさいHãy làm …. đi
  5. 29~ても (V/ A/ N)Dù…, ngay cả khi… (thì vẫn / cũng…)
  6. 30~てしまう…..Xong, lỡ làm….
  7. 31~みたいHình như ~
  8. 32~ながらVừa…..vừa
  9. 33~のにCho…, để…
  10. 34~はずですChắc chắn ~, nhất định ~
  11. 35~はずがないKhông có thể ~, không thể ~
Xem cả 63 mẫu N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©