~てしまう…..Xong, lỡ làm….
Cấu trúc
- Vて + しまう風邪をひいてしまった
※ Văn nói: てしまう → ちゃう, でしまう → じゃう: 忘れちゃった
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Thể hiện tình trạng hoàn toàn xong quá trình động tác
Được sử dụng để diễn đạt tâm trạng tiếc nuối, hối hận, hối tiếc
Ví dụ 5 câu
-
この宿題をしてしまったら、遊びにいける。
Làm xong bài tập này thì có thể đi chơi.
-
雨の中を歩いて、風邪をひいてしまった。
Vì đi trong mưa nên tôi đã bị cảm.
-
電車の中にかさを忘れて来てしまった。
Tôi đã để quên cây dù trong xe điện mất rồi.
-
知ってはいけないことを知ってしまった。
Tôi đã lỡ biết những điều không được phép biết.
-
彼は、友達に嫌われてしまったと言う。
Nghe nói anh ta đã bị bạn bè ghét bỏ.