Craig Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N4›Mẫu 16 / 63
JLPT N4 · 文法

~とおもう(と思う)Định làm ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vよう + と思う留学しようと思う
  • Vよう + と思っています行こうと思っています

と思っています dùng được cho cả ngôi thứ 3

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Mẫu câu này được dùng để bày tỏ ý định của người nói và biểu thị rằng ý định của

người nói đã được hình thành từ trước lúc nói và hiện tại vẫn tiếp diễn, được

dùng cho ngôi thứ nhất.

Ví dụ 4 câu

  1. 日本に留学しようと思う。

    Tôi đang định đi Nhật du học.

  2. 大学で働こうと思う。

    Tôi định vào làm ở trường đại học.

  3. 今度の休みに海へ行こうと思う。

    Tôi định đi biển vào kỳ nghỉ này.

  4. 今から書店へ行こうと思う。

    Tôi định đi nhà sách bây giờ.

Chú ý

Mẫu câu 「~とおもっています」có thể được dùng để biểu thị ý định của người thứ ba

彼女は旅行へ行こうと思っています。Chị ấy đang định đi du lịch

Mẫu trước: ~よう Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~つもり

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 12~でしょうCó lẽ ~
  2. 13~しか~ないChỉ ~
  3. 14~ておく(ておきます)Làm gì trước ~
  4. 15~ようHình như, có lẽ ~
  5. 16~とおもう(と思う)Định làm ~
  6. 17~つもりDự định ~, quyết định ~
  7. 18~よていTheo dự định ~, theo kế hoạch ~
  8. 19~てあげるLàm cho (ai đó)
  9. 20~てくれるLàm cho ~, làm hộ (mình) ~
  10. 21~てもらうĐược làm cho ~
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©