Roger Hart
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N4›Mẫu 15 / 63
JLPT N4 · 文法

~ようHình như, có lẽ ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + ようです風邪をひいたようです

Aな: だ → な (静かなようです); N: だ → の (事故のようです)

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

「~ ようです」 là cách nói biểu thị sự suy đoán mang tính chủ quan, dựa trên thông tin mà

người nói nhận bằng giác quan của mình. Đôi khi phó từ 「どうも」, với nghĩa là không rõ nội

dung mà mình nói là sự thật hay không được dùng kèm theo trong mẫu câu này.

Ví dụ 3 câu

  1. 人が大勢集まっていますね。事故のようです。

    Có nhiều người tụ tập quá nhỉ. Hình như có tai nạn.

  2. どうも風邪をひいたようです。

    Hình như tôi bị cảm rồi.

  3. 隣の部屋にだれかいるようです。

    Hình như có ai đó ở phòng bên cạnh.

Mẫu trước: ~ておく(ておきます) Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~とおもう(と思う)

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 11~かもしれないKhông chừng ~, có thể ~
  2. 12~でしょうCó lẽ ~
  3. 13~しか~ないChỉ ~
  4. 14~ておく(ておきます)Làm gì trước ~
  5. 15~ようHình như, có lẽ ~
  6. 16~とおもう(と思う)Định làm ~
  7. 17~つもりDự định ~, quyết định ~
  8. 18~よていTheo dự định ~, theo kế hoạch ~
  9. 19~てあげるLàm cho (ai đó)
  10. 20~てくれるLàm cho ~, làm hộ (mình) ~
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©