Walter Fox
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N4›Mẫu 14 / 63
JLPT N4 · 文法

~ておく(ておきます)Làm gì trước ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + おく地図を書いておいた

Văn nói: ~ておく → ~とく: 話しとく

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để diễn tả việc hoàn thành xong một động tác hoặc một hành vi cần thiết

nào đó trước một thời điểm nhất định.

Dùng để diễn tả việc hoàn thành xong một động tác cần thiết nào đó để chuẩn bị

cho lần sử dụng sau, hoặc một giải pháp tạm thời nào đó.

Dùng để diễn tả việc giữ nguyên hoặc duy trì một trạng thái.

Ví dụ 4 câu

  1. 日本へ行く前に日本語を習っておくつもりです。

    Tôi định học tiếng Nhật trước khi đi Nhật.

  2. その書類はあとで見ますから、そこに置いておいて下さい。

    Tài liệu đó tôi sẽ xem sau, nên anh hãy để ở đó.

  3. このワインは冷たい方がいいから、飲むときまで冷蔵庫にいれておこう。

    Rượu vang này uống lạnh mới ngon, nên hãy cho vào tủ lạnh trước.

  4. よし子が遅れて来てもわかるように、伝言板に地図を書いておいた。

    Tôi đã vẽ sẵn bản đồ trên bảng nhắn tin để cho Yoshiko vẫn tìm được, dù có đến trễ.

Chú ý

Trong văn nói thì 「~ておきます」biến thành「~ときます」

お母さんに話しとくね。Anh sẽ nói chuyện trước với mẹ em nhé

Mẫu trước: ~しか~ない Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~よう

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 10~たがる….muốn….thích
  2. 11~かもしれないKhông chừng ~, có thể ~
  3. 12~でしょうCó lẽ ~
  4. 13~しか~ないChỉ ~
  5. 14~ておく(ておきます)Làm gì trước ~
  6. 15~ようHình như, có lẽ ~
  7. 16~とおもう(と思う)Định làm ~
  8. 17~つもりDự định ~, quyết định ~
  9. 18~よていTheo dự định ~, theo kế hoạch ~
  10. 19~てあげるLàm cho (ai đó)
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©