Donald Barnes
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N4›Mẫu 1 / 63
JLPT N4 · 文法

~(も)~し、~しKhông những ~ mà còn ~ ; vừa ~ vừa ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + しお腹がすいたし、のどが渇いたし

※ Hay dùng も để nhấn mạnh: 色もきれいだし、デザインもいい

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Thường dùng để liệt kê lý do, nguyên nhân cho một hành động tiếp sau theo.

Ví dụ 3 câu

  1. お腹がすいたし、のどが渇いたし、すこし食べてみたいです。

    Vừa đói vừa khát nên tôi muốn ăn một chút gì đó.

  2. このシャツは色もきれいだし、デザインもいいですね。買いたいです。

    Cái áo này màu đẹp và thiết kế đẹp. Tôi muốn mua nó.

  3. 今日は週末だったし、天気がよかったので、公園は人が多かったです。

    Vì hôm nay là cuối tuần, thời tiết lại đẹp nên công viên rất đông người.

Mẫu sau →~によると~そうですTheo ~ thì nghe nói là ~

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4 →

Ngữ pháp N4 khác

  1. 1~(も)~し、~しKhông những ~ mà còn ~ ; vừa ~ vừa ~
  2. 2~によると~そうですTheo ~ thì nghe nói là ~
  3. 3~そうに/ そうな/ そうですCó vẻ, trông như, nghe nói là
  4. 4~てみるThử làm ~
  5. 5~とHễ mà ~
  6. 6~たらNếu, sau khi ~
  7. 7~ならNếu là ~
  8. 8~ばNếu ~
  9. 9~ば~ほどCàng ~ càng ~
  10. 10~たがる….muốn….thích
  11. 11~かもしれないKhông chừng ~, có thể ~
Xem cả 63 mẫu N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©