Cấu trúc
- N + によると天気予報によると
- 普通形 + そうです明日は晴れるそうです
Cũng nói によれば: 彼の話によれば
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để thể hiện lại thông báo, nội dung đã nhận, nghe được.
Ví dụ 2 câu
-
天気予報によると、明日は晴れるそうです。
Theo dự báo thời tiết thì ngày mai trời đẹp.
-
ニュースによると、この地震による津波の心配はないそうです。
Theo bản tin thì nghe nói không có gì phải lo về sóng thần do trận động đất này gây ra.
Chú ý
Đứng trước "によると" là một nguồn thông tin, và đứng sau "によると" là sự
truyền đạt lại nội dung thông tin nên không hàm chứa ý chí, cảm xúc, tình cảm
của người truyền đạt.
Ngoài ra, còn có thể dùng 「によれば」tương đương như "によると" và dùng
thể 「ようです/ らしい」(dường như là/ có vẻ như là) thay cho 「そうです」
( nghe nói là).
彼の話によれば、この茶碗は骨董品として価値の高いものだそうだ。
Theo lời anh ấy nói, thì cái chén này được xem là đồ cổ, và là một vật rất có giá trị。
