Bruce Edwards
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N4›Mẫu 2 / 63
JLPT N4 · 文法

~によると~そうですTheo ~ thì nghe nói là ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + によると天気予報によると
  • 普通形 + そうです明日は晴れるそうです

Cũng nói によれば: 彼の話によれば

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để thể hiện lại thông báo, nội dung đã nhận, nghe được.

Ví dụ 2 câu

  1. 天気予報によると、明日は晴れるそうです。

    Theo dự báo thời tiết thì ngày mai trời đẹp.

  2. ニュースによると、この地震による津波の心配はないそうです。

    Theo bản tin thì nghe nói không có gì phải lo về sóng thần do trận động đất này gây ra.

Chú ý

Đứng trước "によると" là một nguồn thông tin, và đứng sau "によると" là sự

truyền đạt lại nội dung thông tin nên không hàm chứa ý chí, cảm xúc, tình cảm

của người truyền đạt.

Ngoài ra, còn có thể dùng 「によれば」tương đương như "によると" và dùng

thể 「ようです/ らしい」(dường như là/ có vẻ như là) thay cho 「そうです」

( nghe nói là).

彼の話によれば、この茶碗は骨董品として価値の高いものだそうだ。

Theo lời anh ấy nói, thì cái chén này được xem là đồ cổ, và là một vật rất có giá trị。

Mẫu trước: ~(も)~し、~し Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~そうに/ そうな/ そうです

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 1~(も)~し、~しKhông những ~ mà còn ~ ; vừa ~ vừa ~
  2. 2~によると~そうですTheo ~ thì nghe nói là ~
  3. 3~そうに/ そうな/ そうですCó vẻ, trông như, nghe nói là
  4. 4~てみるThử làm ~
  5. 5~とHễ mà ~
  6. 6~たらNếu, sau khi ~
  7. 7~ならNếu là ~
  8. 8~ばNếu ~
  9. 9~ば~ほどCàng ~ càng ~
  10. 10~たがる….muốn….thích
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©