Ronald George
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N4›Mẫu 3 / 63
JLPT N4 · 文法

~そうに/ そうな/ そうですCó vẻ, trông như, nghe nói là

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vます/Aい(bỏ い)/Aな + そうです雨が降りそうです
  • Vます/Aい(bỏ い)/Aな + そうな + Nおいしそうなケーキ
  • Vます/Aい(bỏ い)/Aな + そうに楽しそうに話す
  • 普通形 + そうです今年の冬は暖かいそうです

Dòng 4 = nghe nói (伝聞); いい → よさそう、ない → なさそう

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp thể hiện sự nhận định, đánh giá của người nói dựa trên những gì nhìn thấy hoặc cảm nhận. Dùng trong trường hợp thể hiện lại những gì đã nghe.

Ví dụ 3 câu

  1. 今年の冬は暖かいそうです。

    Nghe đâu mùa đông năm nay trời sẽ ấm.

  2. 米が値上がりしているそうです。

    Nghe nói gạo đang lên giá.

  3. 昔はこのあたりは海だったそうです。

    Nghe nói ngày trước khu này là biển cả.

Chú ý

そうなN → Dùng như tính từ bổ nghĩa cho danh từ theo sau

そうに  → Dùng như trạng từ

Mẫu trước: ~によると~そうです Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~てみる

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 1~(も)~し、~しKhông những ~ mà còn ~ ; vừa ~ vừa ~
  2. 2~によると~そうですTheo ~ thì nghe nói là ~
  3. 3~そうに/ そうな/ そうですCó vẻ, trông như, nghe nói là
  4. 4~てみるThử làm ~
  5. 5~とHễ mà ~
  6. 6~たらNếu, sau khi ~
  7. 7~ならNếu là ~
  8. 8~ばNếu ~
  9. 9~ば~ほどCàng ~ càng ~
  10. 10~たがる….muốn….thích
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©