~てみるThử làm ~
Cấu trúc
- Vて + みる一度食べてみたい
※ Hay dùng てみたい: muốn thử làm
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Mẫu câu này biểu thị ý muốn làm thử một điều gì đó
Ví dụ 4 câu
-
一度その珍しい料理が食べてみたい。
Tôi muốn ăn thử món ăn lạ đó một lần.
-
パンダ はまだ見たことがない。一度見てみたいと思っている。
Gấu trúc thì tôi chưa từng thấy, nên muốn xem thử một lần.
-
先日最近話題になっている店へいってみました。
Hôm nọ tôi đã thử đến cửa hàng mà dạo này người ta đang bàn tán.
-
バイクをやめて、自転車通勤をしてみることにした。
Tôi đã quyết định thử đi làm bằng xe đạp, không còn dùng xe máy nữa.